PETRONAS Chemicals Group Bhd.is an investment holding company, which engages in the manufacture, marketing and sale of chemical products. The company is headquartered in Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan. The company went IPO on 2010-11-26. The firm operates in the manufacturing, marketing and selling of a diversified range of petrochemicals. The Company’s segments include Olefins and Derivatives (O&D), Fertilisers and Methanol (F&M), Specialties, and Others. O&D segment’s activities include manufacturing and marketing of a range of olefins and polymer products, which are used as basic feedstock for other products, to intermediate products including basic and high-performance chemicals. F&M segment’s activities include manufacturing and marketing of methanol and a range of nitrogen, phosphate and compound fertilizers. Specialties segment’s activities include manufacturing and marketing of advanced chemicals and solutions, animal nutrition, silicone and lube oil additives and chemicals. Others segments comprise operations related to investment holding and port services which provide product distribution infrastructure for the Company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
27,480
27,480
30,671
28,667
28,953
23,025
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
7%
-1%
26%
60%
Chi phí doanh thu
24,552
24,552
25,965
23,882
20,277
14,447
Lợi nhuận gộp
2,928
2,928
4,706
4,785
8,676
8,578
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,407
3,407
3,670
3,300
2,593
1,930
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,300
4,300
2,649
2,629
2,042
1,568
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-95
-96
-95
-42
-12
Lợi nhuận trước thuế
-1,892
-1,892
1,690
2,110
6,733
7,710
Chi phí thuế thu nhập
158
158
401
360
406
391
Lợi nhuận ròng
-2,142
-2,142
1,175
1,696
6,322
7,345
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-282%
-282%
-31%
-73%
-14%
351%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,000
8,000
8,000
8,000
8,000
8,000
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.26
-0.26
0.14
0.21
0.79
0.91
Tăng trưởng EPS
-282%
-282%
-31%
-73%
-14%
351%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,065
1,065
2,174
2,767
6,168
6,647
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.65%
10.65%
15.34%
16.69%
29.96%
37.25%
Lợi nhuận hoạt động
-4.99%
-4.99%
6.7%
7.52%
22.91%
30.44%
Lợi nhuận gộp
-7.79%
-7.79%
3.83%
5.91%
21.83%
31.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.87%
3.87%
7.08%
9.65%
21.3%
28.86%
EBITDA
1,123
1,123
4,345
4,134
8,223
8,660
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.08%
4.08%
14.16%
14.42%
28.4%
37.61%
D&A cho EBITDA
2,495
2,495
2,288
1,978
1,589
1,650
EBIT
-1,372
-1,372
2,057
2,156
6,634
7,010
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.99%
-4.99%
6.7%
7.52%
22.91%
30.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.35%
-8.35%
23.72%
17.06%
6.03%
5.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PETRONAS Chemicals Group Berhad là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PETRONAS Chemicals Group Berhad có tổng tài sản là $57,690, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,142
Tỷ lệ tài chính chính của PECGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PETRONAS Chemicals Group Berhad là 2.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.43.
Doanh thu của PETRONAS Chemicals Group Berhad được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PETRONAS Chemicals Group Berhad lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Olefins and Derivatives, với doanh thu 13,732,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Malaysia là thị trường chính cho PETRONAS Chemicals Group Berhad, với doanh thu 7,536,000,000.
PETRONAS Chemicals Group Berhad có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PETRONAS Chemicals Group Berhad có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,142
PETRONAS Chemicals Group Berhad có nợ không?
có, PETRONAS Chemicals Group Berhad có nợ là 21,675
PETRONAS Chemicals Group Berhad có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PETRONAS Chemicals Group Berhad có tổng cộng 8,000 cổ phiếu đang lưu hành