Pigeon Corp. engages in the manufacture, sale, import and export of baby and childcare products, maternity items, women's care, home healthcare and nursing care products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The company has six business segments. Domestic Baby and Mom segment manufactures and sells childcare and women’s products. Products are mainly weaning related products, skin care products, wet tissues, baby foods and outing products. China segment manufactures and sells products in China, South Korea, Hong Kong, Taiwan, Russia. Lansinoh segment manufactures and sells products in United States, Germany, United Kingdom, Turkey, China. Singapore segment manufactures and sells products in ASEAN countries such as Singapore, Indonesia, Thailand and Malaysia, as well as India, Australia and Middle East. Healthcare and Nursing Care segment manufactures and sells products and provides nursing care services. Products are incontinence products, care facility products. Children Support segment operates childcare facilities and infant classrooms and provides baby-sitting services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
109,170
109,170
104,171
94,461
94,921
93,080
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
10%
0%
2%
-6%
Chi phí doanh thu
54,331
54,331
52,799
49,008
50,087
49,008
Lợi nhuận gộp
54,839
54,839
51,372
45,453
44,834
44,072
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
41,680
38,169
35,818
31,072
28,846
27,132
Nghiên cứu và Phát triển
--
3,511
3,415
3,654
3,792
3,603
Chi phí hoạt động
41,681
41,681
39,233
34,727
32,639
30,736
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
805
805
850
796
1,053
955
Lợi nhuận trước thuế
13,318
13,318
12,872
11,154
13,143
13,531
Chi phí thuế thu nhập
4,481
4,481
4,316
3,592
4,381
4,552
Lợi nhuận ròng
8,570
8,570
8,371
7,423
8,581
8,785
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
13%
-13%
-2%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
119.63
119.61
119.58
119.61
119.65
119.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
71.64
71.64
69.99
62.05
71.71
73.43
Tăng trưởng EPS
2%
2%
13%
-13%
-2%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,916
9,916
12,030
8,872
7,647
5,001
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.23%
50.23%
49.31%
48.11%
47.23%
47.34%
Lợi nhuận hoạt động
12.05%
12.05%
11.65%
11.35%
12.84%
14.32%
Lợi nhuận gộp
7.85%
7.85%
8.03%
7.85%
9.04%
9.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.08%
9.08%
11.54%
9.39%
8.05%
5.37%
EBITDA
17,759
17,759
17,015
15,805
17,142
17,497
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.26%
16.26%
16.33%
16.73%
18.05%
18.79%
D&A cho EBITDA
4,601
4,601
4,876
5,079
4,947
4,161
EBIT
13,158
13,158
12,139
10,726
12,195
13,336
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.05%
12.05%
11.65%
11.35%
12.84%
14.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.64%
33.64%
33.53%
32.2%
33.33%
33.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pigeon Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Pigeon Corporation có tổng tài sản là $110,088, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,570
Tỷ lệ tài chính chính của PGENY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Pigeon Corporation là 4.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $912.64.
Doanh thu của Pigeon Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pigeon Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là China, với doanh thu 38,214,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Pigeon Corporation, với doanh thu 34,865,000,000.
Pigeon Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Pigeon Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,570
Pigeon Corporation có nợ không?
có, Pigeon Corporation có nợ là 27,171
Pigeon Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Pigeon Corporation có tổng cộng 119.63 cổ phiếu đang lưu hành