Koninklijke Philips NV is a technology company, which engages in the healthcare, lighting, and consumer well-being markets. The company is headquartered in Eindhoven, Noord-Brabant and currently employs 64,817 full-time employees. The company went IPO on 2009-09-18. The firm's segments include Personal Health businesses, Diagnosis & Treatment businesses, Connected Care businesses and Other. The Personal Health businesses segment is engaged in the health continuum, delivering integrated, connected solutions that support healthier lifestyles and those living with chronic disease as well as oral healthcare and mother and child care support. The Diagnosis & Treatment businesses segment delivers precision medicine and treatment, and therapy. The Connected Care businesses segment provides consumers, care givers and clinicians with digital solutions that facilitate care by enabling precision medicine and population health management. The Other segment comprises such items, as innovation, emerging businesses, royalties, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
17,835
17,834
18,021
18,169
17,827
17,156
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
-1%
2%
4%
-1%
Chi phí doanh thu
9,777
9,776
9,264
10,146
10,595
9,895
Lợi nhuận gộp
8,058
8,058
8,757
8,023
7,232
7,261
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,970
4,970
5,068
5,132
5,280
4,717
Nghiên cứu và Phát triển
1,700
1,700
1,747
1,890
2,103
1,705
Chi phí hoạt động
6,634
6,610
7,798
7,616
7,372
6,303
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-66
-105
-83
-48
-10
Lợi nhuận trước thuế
1,182
1,182
123
-526
-1,731
509
Chi phí thuế thu nhập
283
282
963
-73
-113
-103
Lợi nhuận ròng
895
895
-702
-466
-1,608
3,319
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-227%
-227%
51%
-71%
-148%
180%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
951.16
948.23
933.37
948.78
952.45
982.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
-2%
0%
-3%
3%
EPS (Làm loãng)
0.94
0.94
-0.75
-0.48
-1.7
3.37
Tăng trưởng EPS
-225.99%
-225.99%
56%
-72%
-151%
174%
Lưu thông tiền mặt tự do
494
494
880
1,615
-991
4,269
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.18%
45.18%
48.59%
44.15%
40.56%
42.32%
Lợi nhuận hoạt động
7.98%
8.11%
5.32%
2.24%
-0.78%
5.58%
Lợi nhuận gộp
5.01%
5.01%
-3.89%
-2.56%
-9.02%
19.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.76%
2.76%
4.88%
8.88%
-5.55%
24.88%
EBITDA
2,549
2,573
2,349
1,668
1,462
2,281
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.29%
14.42%
13.03%
9.18%
8.2%
13.29%
D&A cho EBITDA
1,125
1,125
1,390
1,261
1,602
1,323
EBIT
1,424
1,448
959
407
-140
958
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.98%
8.11%
5.32%
2.24%
-0.78%
5.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.94%
23.85%
782.92%
13.87%
6.52%
-20.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koninklijke Philips N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koninklijke Philips N.V. có tổng tài sản là $26,944, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $895
Tỷ lệ tài chính chính của PHG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koninklijke Philips N.V. là 1.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.01, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $18.8.
Doanh thu của Koninklijke Philips N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koninklijke Philips N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Diagnosis & Treatment, với doanh thu 8,790,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Western Europe là thị trường chính cho Koninklijke Philips N.V., với doanh thu 3,978,000,000.
Koninklijke Philips N.V. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koninklijke Philips N.V. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $895
Koninklijke Philips N.V. có nợ không?
có, Koninklijke Philips N.V. có nợ là 15,986
Koninklijke Philips N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koninklijke Philips N.V. có tổng cộng 951.28 cổ phiếu đang lưu hành