Koninklijke Philips NV is a technology company, which engages in the healthcare, lighting, and consumer well-being markets. The company is headquartered in Eindhoven, Noord-Brabant and currently employs 64,817 full-time employees. The company went IPO on 2009-09-18. The firm's segments include Personal Health businesses, Diagnosis & Treatment businesses, Connected Care businesses and Other. The Personal Health businesses segment is engaged in the health continuum, delivering integrated, connected solutions that support healthier lifestyles and those living with chronic disease as well as oral healthcare and mother and child care support. The Diagnosis & Treatment businesses segment delivers precision medicine and treatment, and therapy. The Connected Care businesses segment provides consumers, care givers and clinicians with digital solutions that facilitate care by enabling precision medicine and population health management. The Other segment comprises such items, as innovation, emerging businesses, royalties, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
17,643
3,905
5,098
4,302
4,338
4,097
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-5%
1%
-2%
-3%
-1%
Chi phí doanh thu
9,669
2,140
2,810
2,392
2,327
2,248
Lợi nhuận gộp
7,974
1,765
2,288
1,910
2,011
1,849
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,906
1,184
1,305
1,178
1,239
1,248
Nghiên cứu và Phát triển
1,637
394
427
414
402
457
Chi phí hoạt động
6,463
1,524
1,748
1,580
1,611
1,695
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
-1
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,268
190
466
275
337
104
Chi phí thuế thu nhập
300
44
74
87
95
27
Lợi nhuận ròng
970
151
395
184
240
76
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
160%
99%
-218%
2%
-47%
-108%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
968.53
968.53
951.16
963.84
956.67
938.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
2%
3%
2%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.01
0.15
0.41
0.19
0.25
0.08
Tăng trưởng EPS
159%
78%
-214%
1%
-46%
-108%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,623
25
1,199
170
229
-1,104
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.19%
45.19%
44.88%
44.39%
46.35%
45.13%
Lợi nhuận hoạt động
8.56%
6.17%
10.59%
7.67%
9.22%
3.75%
Lợi nhuận gộp
5.49%
3.86%
7.74%
4.27%
5.53%
1.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.19%
0.64%
23.51%
3.95%
5.27%
-26.94%
EBITDA
2,625
506
819
633
667
430
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.87%
12.95%
16.06%
14.71%
15.37%
10.49%
D&A cho EBITDA
1,114
265
279
303
267
276
EBIT
1,511
241
540
330
400
154
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.56%
6.17%
10.59%
7.67%
9.22%
3.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.65%
23.15%
15.87%
31.63%
28.18%
25.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koninklijke Philips N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koninklijke Philips N.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PHG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koninklijke Philips N.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Koninklijke Philips N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koninklijke Philips N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Diagnosis & Treatment, với doanh thu 8,531,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Western Europe là thị trường chính cho Koninklijke Philips N.V., với doanh thu 3,921,000,000.
Koninklijke Philips N.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koninklijke Philips N.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Koninklijke Philips N.V. có nợ không?
không có, Koninklijke Philips N.V. có nợ là 0
Koninklijke Philips N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koninklijke Philips N.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành