Piper Sandler Cos. engages in the provision of investment banking and institutional securities services. The company is headquartered in Minneapolis, Minnesota and currently employs 1,858 full-time employees. The company went IPO on 2003-12-19. The firm operates in one segment, providing investment banking services, institutional sales and trading services for various equity and fixed income products, and research services. The company provides a broad set of products and services, including financial advisory services; equity and debt capital markets products; public finance services; institutional brokerage services; fundamental equity and macro research services; fixed income services; and alternative asset management strategies. The firm operates alternative asset management funds in merchant banking and healthcare in order to invest firm capital and to manage capital from outside investors. The company offers both equity and fixed income advisory and trade execution services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,904
1,904
1,531
1,358
1,435
2,041
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
13%
-5%
-30%
63%
Chi phí doanh thu
24
24
25
30
29
27
Lợi nhuận gộp
1,879
1,879
1,506
1,327
1,405
2,014
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,421
1,404
1,206
1,085
1,178
1,460
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,499
1,499
1,285
1,197
1,259
1,568
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
374
374
218
122
134
441
Chi phí thuế thu nhập
80
80
60
23
33
111
Lợi nhuận ròng
281
281
181
85
110
278
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
55%
55%
112.99%
-23%
-60%
595%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.81
17.78
17.69
17.22
16.96
16.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
3%
2%
0%
14%
EPS (Làm loãng)
15.81
15.81
10.23
4.96
6.52
16.42
Tăng trưởng EPS
56%
55%
106%
-24%
-60%
505.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
551
551
297
265
-255
686
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.68%
98.68%
98.36%
97.71%
97.9%
98.67%
Lợi nhuận hoạt động
19.95%
19.95%
14.36%
9.57%
10.1%
21.85%
Lợi nhuận gộp
14.75%
14.75%
11.82%
6.25%
7.66%
13.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.93%
28.93%
19.39%
19.51%
-17.77%
33.61%
EBITDA
407
407
247
167
176
488
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.37%
21.37%
16.13%
12.29%
12.26%
23.9%
D&A cho EBITDA
27
27
27
37
31
42
EBIT
380
380
220
130
145
446
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.95%
19.95%
14.36%
9.57%
10.1%
21.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.39%
21.39%
27.52%
18.85%
24.62%
25.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Piper Sandler Companies là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Piper Sandler Companies có tổng tài sản là $2,592, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $281
Tỷ lệ tài chính chính của PIPR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Piper Sandler Companies là 2.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $107.05.
Doanh thu của Piper Sandler Companies được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Piper Sandler Companies lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Capital Markets, với doanh thu 1,531,595,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Piper Sandler Companies, với doanh thu 1,531,595,000.
Piper Sandler Companies có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Piper Sandler Companies có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $281
Piper Sandler Companies có nợ không?
có, Piper Sandler Companies có nợ là 1,221
Piper Sandler Companies có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Piper Sandler Companies có tổng cộng 16.87 cổ phiếu đang lưu hành