Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
73,377,749
72,597,188
67,909,901
64,797,516
56,803,733
46,641,048
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
7%
5%
14%
22%
10%
Chi phí doanh thu
47,223,955
45,704,099
42,783,641
43,005,230
36,516,449
29,416,673
Lợi nhuận gộp
26,153,794
26,893,089
25,126,260
21,792,286
20,287,284
17,224,375
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,376,342
9,659,839
9,344,089
8,336,913
7,804,155
7,309,168
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,276,344
10,574,245
10,328,527
9,157,327
8,533,563
8,025,662
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-123,566
-139,160
-95,954
-35,808
-35,963
-65,188
Lợi nhuận trước thuế
10,072,084
11,499,337
11,444,693
7,525,385
9,950,170
9,958,647
Chi phí thuế thu nhập
2,442,717
2,685,960
2,979,570
1,803,191
2,038,227
2,540,073
Lợi nhuận ròng
6,038,318
7,079,369
6,990,572
4,587,367
6,399,431
6,586,907
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
1%
52%
-28%
-3%
31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11,661.9
11,661.9
11,661.9
11,661.9
11,661.9
11,661.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
517.78
607.05
599.43
393.36
548.74
564.82
Tăng trưởng EPS
-25%
1%
52%
-28%
-3%
31%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,743,732
10,292,853
10,591,175
7,015,618
5,739,288
7,417,610
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.64%
37.04%
36.99%
33.63%
35.71%
36.92%
Lợi nhuận hoạt động
21.63%
22.47%
21.79%
19.49%
20.69%
19.72%
Lợi nhuận gộp
8.22%
9.75%
10.29%
7.07%
11.26%
14.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.27%
14.17%
15.59%
10.82%
10.1%
15.9%
EBITDA
16,229,981
16,677,460
15,171,687
13,099,789
12,216,005
9,653,372
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.11%
22.97%
22.34%
20.21%
21.5%
20.69%
D&A cho EBITDA
352,531
358,616
373,954
464,830
462,284
454,659
EBIT
15,877,450
16,318,844
14,797,733
12,634,959
11,753,721
9,198,713
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.63%
22.47%
21.79%
19.49%
20.69%
19.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.25%
23.35%
26.03%
23.96%
20.48%
25.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có tổng tài sản là $126,040,905, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,079,369
Tỷ lệ tài chính chính của PNDFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk là 1.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,225.15.
Doanh thu của PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Noodles, với doanh thu 52,484,688,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk, với doanh thu 50,025,518,000,000.
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,079,369
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có nợ không?
có, PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có nợ là 80,823,529
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk có tổng cộng 11,661.9 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.49
Giá mở cửa
$0.5
Phạm vi ngày
$0.49 - $0.5
Phạm vi 52 tuần
$0.49 - $0.6311
Khối lượng
2.5K
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.03
Vốn hóa thị trường
$5.7B
INDOFOOD CBP SUKSES MAKMUR TBK là gì?
PT Indofood CBP Sukses Makmur Tbk engages in the provision of consumer branded products. The company is headquartered in Jakarta, Dki Jakarta and currently employs 37,051 full-time employees. The company went IPO on 2010-10-07. The company also operates a packaging business that produces flexible and corrugated packaging for its products. Its Noodles Division is an instant noodles manufacturer. The Dairy Division offers dairy products, ranging from sweetened condensed milk, liquid milk, and powdered milk to ice cream, butter, and others. The Snack Foods division offers snacks made from potato, cassava, corn, and soybean. The Beverages Division produces a range of beverage products, including ready-to-drink teas, packaged water and fruit-flavored drinks marketed under the brands Ichi Ocha, Club, and Fruitamin. Food Seasonings division offers culinary products, including soy sauce, chili sauce, tomato sauce and stock soup. Nutrition and Special Foods division offers baby cereals, follow-on cereal and baby biscuits.