Pampa Energía SA engages in the generation, transmission, and distribution of electricity. The company is headquartered in Buenos Aires, Buenos Aires. The company went IPO on 2006-09-01. Its segments include generation, transmission, distribution, oil and gas, and holding and others. Its generation segment includes a direct and indirect equity interest in Central Piedra Buena S.A., Central Termica Guemes S.A., Central Termica Loma de la Lata S.A. and Pampa Comercializadora S.A, among others, and investments in compnies in the electricity generation sector. Its transmission segment includes an indirect equity interest through Compania Inversora en Transmision Electrica Citelec S.A. Its distribution segment includes an indirect equity interest in Electricidad Argentina S.A. and Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte S.A. Its Oil and gas segment includes a direct interest in Petrolera Pampa S.A. Its 'holding and others' segment includes financial investment operations, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,541,455
2,541,455
1,732,901
513,727
242,182
144,641
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
47%
47%
237%
112%
67%
88%
Chi phí doanh thu
1,760,837
1,760,837
1,183,730
321,284
151,202
91,436
Lợi nhuận gộp
780,618
780,618
549,171
192,443
90,980
53,205
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
384,714
384,837
302,394
83,800
26,499
11,929
Nghiên cứu và Phát triển
501
501
20,711
1,859
50
61
Chi phí hoạt động
330,645
330,645
235,538
50,102
12,363
6,392
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-75,522
-75,522
-28,195
-19,496
-9,713
-4,017
Lợi nhuận trước thuế
751,074
751,074
474,632
169,248
84,289
38,216
Chi phí thuế thu nhập
253,882
253,882
-90,158
132,557
19,389
7,301
Lợi nhuận ròng
495,789
495,789
564,587
34,488
64,859
27,097
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
-12%
1,537%
-47%
139%
-186%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,360
1,360
1,360
1,366
1,381
1,405
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
-11%
EPS (Làm loãng)
364.55
364.55
415.13
25.24
46.97
19.28
Tăng trưởng EPS
-12%
-12%
1,544%
-46%
144%
-196%
Lưu thông tiền mặt tự do
-199,712
-199,712
-12,826
-17,171
25,662
56,523
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.71%
30.71%
31.69%
37.46%
37.56%
36.78%
Lợi nhuận hoạt động
17.7%
17.7%
18.09%
27.7%
32.46%
32.36%
Lợi nhuận gộp
19.5%
19.5%
32.58%
6.71%
26.78%
18.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.85%
-7.85%
-0.74%
-3.34%
10.59%
39.07%
EBITDA
461,332
972,342
628,920
221,849
106,348
66,486
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.15%
38.25%
36.29%
43.18%
43.91%
45.96%
D&A cho EBITDA
11,359
522,369
315,287
79,508
27,731
19,673
EBIT
449,973
449,973
313,633
142,341
78,617
46,813
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.7%
17.7%
18.09%
27.7%
32.46%
32.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.8%
33.8%
-18.99%
78.32%
23%
19.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pampa Energía S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Pampa Energía S.A. có tổng tài sản là $9,595,935, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $495,789
Tỷ lệ tài chính chính của PPENF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Pampa Energía S.A. là 2.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 19.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,868.71.
Doanh thu của Pampa Energía S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pampa Energía S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sponsored Content and Marketing, với doanh thu 3,537,632 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Pampa Energía S.A., với doanh thu 3,537,632.
Pampa Energía S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Pampa Energía S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $495,789
Pampa Energía S.A. có nợ không?
có, Pampa Energía S.A. có nợ là 4,363,488
Pampa Energía S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Pampa Energía S.A. có tổng cộng 1,359.6 cổ phiếu đang lưu hành