PKO Bank Polski SA engages in the provision of banking services. The company is headquartered in Warsaw, Woj. Mazowieckie. The company went IPO on 2004-11-10. The Bank’s operations comprise cash deposits, maintenance of accounts, granting loans and cash advances, granting and confirming bank guarantees, clearing cash transactions, issuance of cards and conducting transactions with the use of cards, as well as conducting forward transactions. At the same time, the Bank conducts brokerage activities through its brokerage house. The company also provides specialist financial services relating to leasing, factoring, investment funds, pension funds and Internet banking. The company conducts investment and development operations in the real estate sector. The company addresses its offer to both private and corporate clients. On April 4, 2014, the Company acquired Nordea Bank Polska SA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
13,848
13,848
12,728
8,562
4,767
6,513
Chi phí thuế thu nhập
3,166
3,166
3,424
3,057
1,455
1,640
Lợi nhuận ròng
10,682
10,682
9,304
5,502
3,312
4,874
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
15%
69%
66%
-32%
-291%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,250
1,250
1,250
1,250
1,250
1,250
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.54
8.54
7.44
4.4
2.64
3.9
Tăng trưởng EPS
15%
15%
69%
66%
-32%
-290%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,498
10,498
-7,150
45,109
17,505
31,494
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,641
1,641
1,532
1,371
1,278
1,211
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.86%
22.86%
26.9%
35.7%
30.52%
25.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có tổng tài sản là $583,079, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,682
Tỷ lệ tài chính chính của PSZKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA là 1.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 21,730,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland, Ukraine, Sweden, Ireland, Germany and Czech Republic, Slovak Republic and Romania là thị trường chính cho Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA, với doanh thu 28,736,000,000.
Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,682
Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có nợ không?
có, Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có nợ là 524,565
Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Powszechna Kasa Oszczednosci Bank Polski SA có tổng cộng 1,250 cổ phiếu đang lưu hành