Port of Tauranga Ltd. engages in the provision of operation of ports, provision of cargo and shipping solutions. The company employs 287 full-time employees The company operates in three segments: Port operations, Property services, and Terminal services. The Port operations segment consists of providing and managing port services, and cargo handling facilities through the Port of Tauranga, MetroPort, and Timaru Container Terminal. The Property services segment consist of consists of managing and maintaining the Port’s property assets. The Terminal services segment consists of the contracted terminal operations, general container marshalling and ancillary services of Quality Marshalling (Mount Maunganui) Limited (Quality Marshalling). The company provides customers with supply chains through investment in regional feeder ports and inland freight hubs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
483
244
239
224
217
200
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
10%
12%
4%
-5%
Chi phí doanh thu
113
54
59
54
59
55
Lợi nhuận gộp
370
189
180
170
158
144
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
66
34
31
32
29
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
174
90
84
81
74
73
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
232
95
136
81
74
63
Chi phí thuế thu nhập
48
25
23
21
30
16
Lợi nhuận ròng
183
70
113
60
43
47
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
78%
17%
163%
28%
-20%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
681.68
681.68
677.75
684.06
676.95
684.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.1
0.16
0.08
0.06
0.06
Tăng trưởng EPS
77%
17%
159%
28%
-20%
-25%
Lưu thông tiền mặt tự do
138
52
85
56
57
34
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.6%
77.45%
75.31%
75.89%
72.81%
72%
Lợi nhuận hoạt động
40.37%
40.57%
40.16%
39.73%
38.24%
35.5%
Lợi nhuận gộp
37.88%
28.68%
47.28%
26.78%
19.81%
23.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.57%
21.31%
35.56%
25%
26.26%
17%
EBITDA
239
121
117
110
104
93
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.48%
49.59%
48.95%
49.1%
47.92%
46.5%
D&A cho EBITDA
44
22
21
21
21
22
EBIT
195
99
96
89
83
71
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.37%
40.57%
40.16%
39.73%
38.24%
35.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.68%
26.31%
16.91%
25.92%
40.54%
25.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Port of Tauranga Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Port of Tauranga Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PTAUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Port of Tauranga Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Port of Tauranga Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Port of Tauranga Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Operations, với doanh thu 371,898,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho Port of Tauranga Limited, với doanh thu 416,743,000.
Port of Tauranga Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Port of Tauranga Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Port of Tauranga Limited có nợ không?
không có, Port of Tauranga Limited có nợ là 0
Port of Tauranga Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Port of Tauranga Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành