Port of Tauranga Ltd. engages in the provision of operation of ports, provision of cargo and shipping solutions. The company employs 287 full-time employees The company operates in three segments: Port operations, Property services, and Terminal services. The Port operations segment consists of providing and managing port services, and cargo handling facilities through the Port of Tauranga, MetroPort, and Timaru Container Terminal. The Property services segment consist of consists of managing and maintaining the Port’s property assets. The Terminal services segment consists of the contracted terminal operations, general container marshalling and ancillary services of Quality Marshalling (Mount Maunganui) Limited (Quality Marshalling). The company provides customers with supply chains through investment in regional feeder ports and inland freight hubs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
483
464
417
420
375
338
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
11%
-1%
12%
11%
12%
Chi phí doanh thu
113
113
114
117
99
80
Lợi nhuận gộp
370
350
302
303
275
257
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
66
64
57
51
46
43
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
174
165
147
133
119
114
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
232
218
138
159
150
137
Chi phí thuế thu nhập
48
45
47
42
39
34
Lợi nhuận ròng
183
173
90
117
111
102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
78%
92%
-23%
5%
9%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
681.68
680.9
680.8
680.84
680.78
680.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.25
0.13
0.17
0.16
0.15
Tăng trưởng EPS
77%
91%
-22%
5%
9%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
138
142
92
98
123
76
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.6%
75.43%
72.42%
72.14%
73.33%
76.03%
Lợi nhuận hoạt động
40.37%
39.87%
37.17%
40.23%
41.6%
42.3%
Lợi nhuận gộp
37.88%
37.28%
21.58%
27.85%
29.59%
30.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.57%
30.6%
22.06%
23.33%
32.8%
22.48%
EBITDA
239
227
198
209
192
176
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.48%
48.92%
47.48%
49.76%
51.2%
52.07%
D&A cho EBITDA
44
42
43
40
36
33
EBIT
195
185
155
169
156
143
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.37%
39.87%
37.17%
40.23%
41.6%
42.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.68%
20.64%
34.05%
26.41%
26%
24.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Port of Tauranga Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Port of Tauranga Ltd có tổng tài sản là $3,001, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
Tỷ lệ tài chính chính của PTAUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Port of Tauranga Ltd là 4.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 37.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.68.
Doanh thu của Port of Tauranga Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Port of Tauranga Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Operations, với doanh thu 371,898,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho Port of Tauranga Ltd, với doanh thu 416,743,000.
Port of Tauranga Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Port of Tauranga Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $173
Port of Tauranga Ltd có nợ không?
có, Port of Tauranga Ltd có nợ là 727
Port of Tauranga Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Port of Tauranga Ltd có tổng cộng 680.25 cổ phiếu đang lưu hành