Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
6,903,307
6,867,399
6,640,645
6,524,369
6,179,584
5,327,689
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
3%
2%
6%
16%
13%
Chi phí doanh thu
1,954,141
1,941,212
1,902,397
1,783,325
1,472,780
1,093,065
Lợi nhuận gộp
4,949,166
4,926,187
4,738,248
4,741,044
4,706,804
4,234,624
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
485,545
495,244
439,050
391,945
337,518
356,446
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
610,572
607,431
504,176
458,573
400,889
418,623
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,009,701
-934,313
-673,167
-640,175
-464,233
-356,881
Lợi nhuận trước thuế
1,402,182
1,476,550
1,804,519
1,911,766
1,935,964
1,509,454
Chi phí thuế thu nhập
39,080
53,515
182,825
222,325
334,611
442,878
Lợi nhuận ròng
1,302,532
1,361,624
1,560,307
1,637,579
1,548,975
1,009,625
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-13%
-5%
6%
53%
23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22,314.73
22,551.51
22,577.15
22,298.18
20,860.67
20,860.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
7%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
58.37
60.37
69.11
73.44
74.25
48.39
Tăng trưởng EPS
-18%
-13%
-6%
-1%
53%
23%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,351,356
2,622,000
1,686,358
1,471,830
-1,484,245
2,431,633
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.69%
71.73%
71.35%
72.66%
76.16%
79.48%
Lợi nhuận hoạt động
62.84%
62.88%
63.75%
65.63%
69.67%
71.62%
Lợi nhuận gộp
18.86%
19.82%
23.49%
25.09%
25.06%
18.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
48.54%
38.18%
25.39%
22.55%
-24.01%
45.64%
EBITDA
4,422,868
4,399,390
4,279,936
4,322,103
4,344,127
3,852,726
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
64.06%
64.06%
64.45%
66.24%
70.29%
72.31%
D&A cho EBITDA
84,274
80,634
45,864
39,632
38,212
36,725
EBIT
4,338,594
4,318,756
4,234,072
4,282,471
4,305,915
3,816,001
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
62.84%
62.88%
63.75%
65.63%
69.67%
71.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.78%
3.62%
10.13%
11.62%
17.28%
29.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tower Bersama Infrastructure Tbk PT là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có tổng tài sản là $47,316,346, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,361,624
Tỷ lệ tài chính chính của PTFRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tower Bersama Infrastructure Tbk PT là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 19.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $304.52.
Doanh thu của Tower Bersama Infrastructure Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tower Bersama Infrastructure Tbk PT lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tower, với doanh thu 6,237,297,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Tower Bersama Infrastructure Tbk PT, với doanh thu 6,640,645,000,000.
Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,361,624
Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có nợ không?
có, Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có nợ là 37,418,725
Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tower Bersama Infrastructure Tbk PT có tổng cộng 22,367.41 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.1
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
$0.1 - $0.1
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.00
Vốn hóa thị trường
$2.2B
PTFRF là gì?
PT Tower Bersama Infrastructure Tbk is a holding company, which engages in the provision of leasing space for antennas and other equipment for wireless signal transmission at tower sites under long-term agreements. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 870 full-time employees. The company went IPO on 2010-10-26. Its segments include Tower, Repeater, Building and Fiber Optic. The firm provides its tower leasing service through build-to-suit and collocation site solutions. Built-to-suit tower sites are constructed based on orders from telecommunications operators, while collocation is leasing on existing tower sites. The company provides various services to its customers, including planning and design, site acquisition, licensing, construction and deployment, and operation and maintenance of tower infrastructure. The firm also provides telecommunications operators with access to its distributed antenna system (DAS) networks in shopping malls and office buildings in urban areas. The firm owns and operates approximately 70 DAS and repeater sites in urban areas.