Pet Valu Holdings Ltd. engages in the operation of pet food and supplies retails stores. The company is headquartered in Markham, Ontario. The company went IPO on 2021-06-24. The firm has over 833 corporate-owned or franchised locations across the country. Through its neighborhood stores and digital platform, it offers more than 7,000 competitively priced products, including an assortment of premium, super premium, and holistic brands. Its family of stores consists of Pet Valu, Bosley's by Pet Valu, Total Pet and Tisol Pet Nutrition & Supply. Its product categories include puppy essentials, dog food, dog treats, dog toys, dog collars, leashes & harnesses, dog carriers & travel, kitten essentials, cat food, cat litter & litter boxes, cat bowls & feeding, small pet food, treats & hay and aquariums, kits & tanks. Its brands include Performatrin Ultra, ACANA, Royal Canin, ORIJEN, Go! Solutions, Performatrin Prime, Hill's Science Diet, Big Country Raw, Open Farm and Stella & Chewy's, Purina Proplan, Purina Pro Plan, and Weruva.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/31/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
1,175
1,175
1,097
1,055
951
776
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
4%
11%
23%
20%
Chi phí doanh thu
786
786
732
690
599
488
Lợi nhuận gộp
388
388
364
365
352
287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
224
200
187
184
175
144
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
224
224
209
204
192
157
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-4
0
--
Lợi nhuận trước thuế
133
133
121
125
138
125
Chi phí thuế thu nhập
35
35
33
35
37
26
Lợi nhuận ròng
97
97
87
89
100
95
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-2%
-11%
5%
352%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71.54
70.27
72.32
72.38
72.13
71.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
0%
0%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
1.36
1.39
1.2
1.23
1.39
1.33
Tăng trưởng EPS
--
--
-2%
-11%
5%
339%
Lưu thông tiền mặt tự do
142
142
134
72
79
109
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.02%
33.02%
33.18%
34.59%
37.01%
36.98%
Lợi nhuận hoạt động
13.95%
13.95%
14.12%
15.16%
16.82%
16.62%
Lợi nhuận gộp
8.25%
8.25%
7.93%
8.43%
10.51%
12.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.08%
12.08%
12.21%
6.82%
8.3%
14.04%
EBITDA
164
188
177
180
176
142
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.95%
16%
16.13%
17.06%
18.5%
18.29%
D&A cho EBITDA
0
24
22
20
16
13
EBIT
164
164
155
160
160
129
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.95%
13.95%
14.12%
15.16%
16.82%
16.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.31%
26.31%
27.27%
28%
26.81%
20.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pet Valu Holdings Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Pet Valu Holdings Ltd. có tổng tài sản là $1,037, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $97
Tỷ lệ tài chính chính của PTVLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Pet Valu Holdings Ltd. là 1.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $16.71.
Doanh thu của Pet Valu Holdings Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pet Valu Holdings Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale Pet Food and Pet-related Supplies, với doanh thu 549,149,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Pet Valu Holdings Ltd., với doanh thu 1,097,193,000.
Pet Valu Holdings Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Pet Valu Holdings Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $97
Pet Valu Holdings Ltd. có nợ không?
có, Pet Valu Holdings Ltd. có nợ là 939
Pet Valu Holdings Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Pet Valu Holdings Ltd. có tổng cộng 68.92 cổ phiếu đang lưu hành