Prestige Wealth, Inc. engages in providing wealth management and asset management services. The company employs 4 full-time employees The company went IPO on 2023-06-30. The Company, along with its subsidiaries, is engaged in the wealth management and asset management services. The firm is engaged in customizing wealth management investment portfolios including personal assistant services for clients. The firm is also engaged in asset management related advisory, fund management services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
46,800
39,204
40,207
31,071
30,617
30,083
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
-2%
28.99%
1%
2%
25%
Chi phí doanh thu
3,036
2,069
4,961
2,656
1,177
1,410
Lợi nhuận gộp
43,764
37,135
35,246
28,415
29,440
28,673
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,365
17,861
16,887
14,527
14,291
13,724
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
24,095
21,499
20,081
17,066
16,668
15,846
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
-5
6
7
12
15
Lợi nhuận trước thuế
18,709
14,996
14,043
11,209
16,471
14,818
Chi phí thuế thu nhập
5,617
4,495
4,253
3,386
5,032
4,535
Lợi nhuận ròng
13,091
10,501
9,790
7,823
11,439
10,283
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
7%
25%
-32%
11%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
258.24
257.94
257.73
257.56
257.42
257.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
50.69
40.71
37.98
30.37
44.43
39.96
Tăng trưởng EPS
16%
7%
25%
-32%
11%
67%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-47,029
-11,474
-18,993
47,514
-114,993
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.51%
94.72%
87.66%
91.45%
96.15%
95.31%
Lợi nhuận hoạt động
42.02%
39.88%
37.71%
36.52%
41.71%
42.63%
Lợi nhuận gộp
27.97%
26.78%
24.34%
25.17%
37.36%
34.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-119.95%
-28.53%
-61.12%
155.18%
-382.25%
EBITDA
23,398
19,274
18,358
13,889
15,148
14,948
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.99%
49.16%
45.65%
44.7%
49.47%
49.68%
D&A cho EBITDA
3,729
3,638
3,193
2,540
2,376
2,121
EBIT
19,669
15,636
15,165
11,349
12,772
12,827
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.02%
39.88%
37.71%
36.52%
41.71%
42.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.02%
29.97%
30.28%
30.2%
30.55%
30.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Prestige Wealth Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Matsui Securities Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,121,828, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,501
Tỷ lệ tài chính chính của PWM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Matsui Securities Co., Ltd. là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 26.78, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $151.98.
Doanh thu của Prestige Wealth Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Matsui Securities Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Online Securities Trading Services, với doanh thu 39,204,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Matsui Securities Co., Ltd., với doanh thu 39,204,000,000.
Prestige Wealth Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Matsui Securities Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,501
Prestige Wealth Inc có nợ không?
có, Matsui Securities Co., Ltd. có nợ là 1,045,228
Prestige Wealth Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Matsui Securities Co., Ltd. có tổng cộng 257.44 cổ phiếu đang lưu hành