Poxel SA is a clinical-stage biopharmaceutical company, which engages in the development of novel treatments for metabolic diseases, including type 2 diabetes and liver diseases, such as non-alcoholic steatohepatitis (NASH). The company is headquartered in Lyon, Auvergne-Rhone-Alpes and currently employs 6 full-time employees. The company went IPO on 2015-02-06. The firm develops drugs with a focus on Type 2 diabetes. The firm aims at developing drugs from preclinical to phase 2 clinical proof of concept. Its lead product, Imeglimin, is in clinical phase 2 study for Type 2 diabetes indication. A direct activator of AMPK for the treatment of Type 2 diabetes has started its preclinical development, and other projects in the research phase target diabetes and other metabolic diseases with small molecules that have a disease-modifying mechanism of action. Poxel SAS was spun out from Merck Serono. The firm cooperates with the Laboratory for Fundamental and Applied Bioenergetics, Sumitomo Dainippon Pharma, Joseph Fourier University and Department of Cell Physiology and Metabolism at the University of Geneva, Switzerland, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7
6
1
0
13
6
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
250%
500%
--
-100%
117%
-77%
Chi phí doanh thu
3
2
1
0
0
0
Lợi nhuận gộp
3
3
0
0
13
6
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
6
8
10
10
9
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
4
13
27
29
Chi phí hoạt động
5
7
12
21
35
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-3
0
-4
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-13
-18
-35
-31
-23
-31
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
-18
-35
-31
-23
-31
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-49%
13%
35%
-26%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.7
47.72
33.53
29.07
28.64
27.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
25%
42%
15%
2%
4%
6%
EPS (Làm loãng)
-0.25
-0.38
-1.04
-1.07
-0.82
-1.15
Tăng trưởng EPS
-30%
-63%
-3%
30%
-28%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-9
-13
-21
-16
-26
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.85%
50%
0%
0%
100%
100%
Lợi nhuận hoạt động
-14.28%
-50%
-1,200%
0%
-169.23%
-483.33%
Lợi nhuận gộp
-185.71%
-300%
-3,500%
0%
-176.92%
-516.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-150%
-1,300%
0%
-123.07%
-433.33%
EBITDA
-1
-3
5
-21
-22
-29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-14.28%
-50%
500%
0%
-169.23%
-483.33%
D&A cho EBITDA
0
0
17
0
0
0
EBIT
-1
-3
-12
-21
-22
-29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-14.28%
-50%
-1,200%
0%
-169.23%
-483.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Poxel S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Poxel S.A. có tổng tài sản là $14, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Tỷ lệ tài chính chính của PXXLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Poxel S.A. là 0.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là -300, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.12.
Doanh thu của Poxel S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Poxel S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Innovative Treatments for Chronic Serious Disease, với doanh thu 1,981,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Poxel S.A., với doanh thu 1,981,000.
Poxel S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Poxel S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-18
Poxel S.A. có nợ không?
có, Poxel S.A. có nợ là 73
Poxel S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Poxel S.A. có tổng cộng 53.68 cổ phiếu đang lưu hành