Global PVQ SE engages in the development, manufacture, and marketing of solar cells, solar modules, and photovoltaic systems. The company is headquartered in Bitterfeld-Wolfen, Sachsen-Anhalt and currently employs 2,541 full-time employees. The company went IPO on 2005-10-05. The company divides its business activities into two segments: Products and Systems. The Products segment comprises the production and sale of solar cells from monocrystalline and polycrystalline silicon, and production and sale of corresponding modules. Furthermore, the Products segment covers the development, production and sale of modules based on CIGS thin-film technology. The Systems segment comprises the development and installation of photovoltaic systems, including both large-scale systems as well as medium-sized industrial and commercial systems. The firm operates through a number of subsidiaries in Germany, China, Canada, Australia, Mexico and the United States, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2011
09/30/2011
06/30/2011
03/31/2011
12/31/2010
Doanh thu
1,280
408
239
486
146
417
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-2%
-43%
40%
-41%
60%
Chi phí doanh thu
1,057
338
211
435
72
291
Lợi nhuận gộp
223
70
27
51
74
125
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
160
37
35
57
30
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
951
563
73
229
85
98
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
3
0
-7
-6
4
Lợi nhuận trước thuế
-815
-364
-57
-362
-32
44
Chi phí thuế thu nhập
71
28
0
33
9
-5
Lợi nhuận ròng
-880
-461
-44
-339
-35
53
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5,600%
-969.99%
56.99%
-1,404%
0%
-117%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
157.91
157.91
149.46
149.46
149
238.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-34%
-34%
49%
31%
35%
148%
EPS (Làm loãng)
-5.57
-2.92
-0.29
-2.27
-0.23
0.22
Tăng trưởng EPS
-9,383%
-1,428%
11%
-1,009%
-28%
-107%
Lưu thông tiền mặt tự do
-88
87
58
-43
-192
207
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.42%
17.15%
11.29%
10.49%
50.68%
29.97%
Lợi nhuận hoạt động
-56.87%
-120.83%
-18.82%
-36.62%
-7.53%
6.23%
Lợi nhuận gộp
-68.75%
-112.99%
-18.41%
-69.75%
-23.97%
12.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.87%
21.32%
24.26%
-8.84%
-131.5%
49.64%
EBITDA
-207
-72
-24
-125
15
54
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-16.17%
-17.64%
-10.04%
-25.72%
10.27%
12.94%
D&A cho EBITDA
521
421
21
53
26
28
EBIT
-728
-493
-45
-178
-11
26
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-56.87%
-120.83%
-18.82%
-36.62%
-7.53%
6.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.71%
-7.69%
0%
-9.11%
-28.12%
-11.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Global PVQ SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Global PVQ SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của QCLSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Global PVQ SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Global PVQ SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Global PVQ SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cutting-edge Technology, Engineering, Health and Green Environmental Solutions, với doanh thu 143 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Global PVQ SE, với doanh thu 143.
Global PVQ SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Global PVQ SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Global PVQ SE có nợ không?
không có, Global PVQ SE có nợ là 0
Global PVQ SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Global PVQ SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành