Qorvo, Inc. provides semiconductor solutions for RF and power. The company is headquartered in Greensboro, North Carolina and currently employs 6,200 full-time employees. The firm supplies semiconductor solutions. The firm operates through three segments: High Performance Analog (HPA), Connectivity and Sensors Group (CSG) and Advanced Cellular Group (ACG). The HPA segment is a global supplier of radio frequency (RF), analog mixed signal and power management solutions. The CSG segment is a global supplier of connectivity and sensor solutions, with broad expertise spanning ultra-wideband (UWB), Matter, Bluetooth Low Energy (BLE), Zigbee, Thread, Wi-Fi, cellular solutions for the Internet of Things (IoT) and microelectromechanical system (MEMS)-based sensors. The ACG segment is a global supplier of advanced cellular solutions for smartphones, wearables, laptops, tablets and other devices. The firm serves diverse segments of global markets, including automotive, consumer, defense and aerospace, industrial and enterprise, infrastructure and mobile.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2025
03/30/2024
04/01/2023
04/02/2022
04/03/2021
Doanh thu
3,739
3,718
3,769
3,569
4,645
4,015
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
6%
-23%
16%
24%
Chi phí doanh thu
2,070
2,155
2,257
2,272
2,359
2,131
Lợi nhuận gộp
1,669
1,563
1,512
1,296
2,286
1,883
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
387
403
389
358
349
367
Nghiên cứu và Phát triển
735
747
682
649
623
570
Chi phí hoạt động
1,174
1,190
1,097
1,090
1,032
971
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
58
1
12
0
6
19
Lợi nhuận trước thuế
391
65
73
124
1,181
807
Chi phí thuế thu nhập
51
10
143
21
147
73
Lợi nhuận ròng
340
55
-70
103
1,033
733
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,159%
-179%
-168%
-90%
41%
119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
93.57
95.45
97.55
103
111.5
116
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-5%
-8%
-4%
-3%
EPS (Làm loãng)
3.63
0.58
-0.72
1
9.26
6.32
Tăng trưởng EPS
1,178%
-181%
-172%
-89%
47%
126%
Lưu thông tiền mặt tự do
595
484
705
684
835
1,114
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.63%
42.03%
40.11%
36.31%
49.21%
46.89%
Lợi nhuận hoạt động
13.21%
10%
10.98%
5.77%
26.99%
22.68%
Lợi nhuận gộp
9.09%
1.47%
-1.85%
2.88%
22.23%
18.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.91%
13.01%
18.7%
19.16%
17.97%
27.74%
EBITDA
501
385
432
544
1,615
1,367
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.39%
10.35%
11.46%
15.24%
34.76%
34.04%
D&A cho EBITDA
7
13
18
338
361
456
EBIT
494
372
414
206
1,254
911
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.21%
10%
10.98%
5.77%
26.99%
22.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.04%
15.38%
195.89%
16.93%
12.44%
9.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Qorvo Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Qorvo Inc có tổng tài sản là $5,933, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55
Tỷ lệ tài chính chính của QRVO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Qorvo Inc là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $38.95.
Doanh thu của Qorvo Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Qorvo Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Performance Analog (HPA), với doanh thu 637,261,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Qorvo Inc, với doanh thu 2,227,177,000.
Qorvo Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Qorvo Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55
Qorvo Inc có nợ không?
có, Qorvo Inc có nợ là 2,540
Qorvo Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Qorvo Inc có tổng cộng 92.92 cổ phiếu đang lưu hành