Relo Group, Inc. engages in housing, global relocation, tourism, and property management businesses. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 3,334 full-time employees. The firm operates in five business segments. The Domestic Relocation segment is involved in the provision of leasing company housing management outsourcing services, and the rental real estate management & brokerage business. The Welfare segment is involved in the provision of welfare agency services, customer benefit agency services, and home rush services. The Transfer Support segment provides the overseas assignment support, inbound support, expatriate staff regulations and treatment consulting services. The Overseas segment provides assignment management services for global companies, as well as overseas local services. The Tourism segment is involved in the holiday home time sharing business and hotel management business. The firm also conducts financial-related businesses of its core businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
147,057
142,908
132,580
123,698
113,145
156,071
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
8%
7%
9%
-28%
-50%
Chi phí doanh thu
77,830
76,600
72,040
68,351
62,235
95,095
Lợi nhuận gộp
69,227
66,308
60,540
55,347
50,910
60,976
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
42,336
36,146
32,365
31,878
30,886
44,637
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
39,145
38,882
35,620
34,684
32,070
48,963
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-214
-743
1,087
-460
-1,467
Lợi nhuận trước thuế
30,231
52,863
-19,404
25,869
21,770
13,438
Chi phí thuế thu nhập
9,181
9,063
7,841
9,224
5,569
5,089
Lợi nhuận ròng
20,658
43,317
-27,807
20,887
15,644
8,367
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-752%
-256%
-233%
34%
87%
119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.5
151
152.85
159.66
159.19
160.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
-4%
0%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
130.32
286.85
-181.92
130.81
98.26
52.07
Tăng trưởng EPS
-743%
-258%
-239%
33%
89%
117%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,941
19,826
14,599
1,282
11,984
18,788
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.07%
46.39%
45.66%
44.74%
44.99%
39.06%
Lợi nhuận hoạt động
20.45%
19.19%
18.79%
16.7%
16.65%
7.69%
Lợi nhuận gộp
14.04%
30.31%
-20.97%
16.88%
13.82%
5.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.88%
13.87%
11.01%
1.03%
10.59%
12.03%
EBITDA
48,370
44,774
41,557
26,289
25,623
17,877
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.89%
31.33%
31.34%
21.25%
22.64%
11.45%
D&A cho EBITDA
18,288
17,348
16,637
5,626
6,783
5,864
EBIT
30,082
27,426
24,920
20,663
18,840
12,013
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.45%
19.19%
18.79%
16.7%
16.65%
7.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.36%
17.14%
-40.4%
35.65%
25.58%
37.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Relo Group, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Relo Group, Inc. có tổng tài sản là $303,176, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,317
Tỷ lệ tài chính chính của RELOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Relo Group, Inc. là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 30.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $946.35.
Doanh thu của Relo Group, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Relo Group, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Relocation, với doanh thu 92,459,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Relo Group, Inc., với doanh thu 123,565,000,000.
Relo Group, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Relo Group, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,317
Relo Group, Inc. có nợ không?
có, Relo Group, Inc. có nợ là 234,978
Relo Group, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Relo Group, Inc. có tổng cộng 149.67 cổ phiếu đang lưu hành