Reynolds Consumer Products, Inc. engages in the manufacture and sale of household products. The company is headquartered in Lake Forest, Illinois and currently employs 6,000 full-time employees. The company went IPO on 2020-01-31. The firm produces and sells products across three categories: waste and storage products, cooking products and tableware. The firm offers its products under various brands, such as Reynolds and Hefty. The company operates through four segments: Reynolds Cooking & Baking, Hefty Waste & Storage, Hefty Tableware and Presto Products. Reynolds Cooking & Baking segment sells both branded and store brand aluminum foil, disposable aluminum pans, parchment paper, freezer paper, wax paper, butcher paper, plastic wrap, baking cups, oven bags and slow cooker liners. Hefty Waste & Storage segment produces both branded and store brand trash and food storage bags. Hefty Tableware segment sells both branded and store brand disposable and compostable plates, bowls, platters, cups and cutlery. Presto Products segment sells store brand products in four main categories: food storage bags, trash bags, reusable storage containers and plastic wrap.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,721
3,721
3,695
3,756
3,817
3,556
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-2%
-2%
7%
9%
Chi phí doanh thu
2,807
2,807
2,717
2,814
3,041
2,745
Lợi nhuận gộp
914
914
978
942
776
811
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
381
325
375
375
292
276
Nghiên cứu và Phát triển
--
48
45
44
38
36
Chi phí hoạt động
380
382
429
430
350
319
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
393
393
451
393
338
430
Chi phí thuế thu nhập
93
92
99
95
80
106
Lợi nhuận ròng
300
301
352
298
258
324
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-14%
18%
16%
-20%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
210.7
210.4
210.4
210
209.9
209.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
3%
EPS (Làm loãng)
1.42
1.43
1.67
1.41
1.23
1.54
Tăng trưởng EPS
-15%
-14%
18%
15%
-20%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
316
316
369
540
91
169
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.56%
24.56%
26.46%
25.07%
20.33%
22.8%
Lợi nhuận hoạt động
14.35%
14.29%
14.85%
13.63%
11.16%
13.83%
Lợi nhuận gộp
8.06%
8.08%
9.52%
7.93%
6.75%
9.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.49%
8.49%
9.98%
14.37%
2.38%
4.75%
EBITDA
669
541
558
523
436
500
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.97%
14.53%
15.1%
13.92%
11.42%
14.06%
D&A cho EBITDA
135
9
9
11
10
8
EBIT
534
532
549
512
426
492
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.35%
14.29%
14.85%
13.63%
11.16%
13.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.66%
23.4%
21.95%
24.17%
23.66%
24.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Reynolds Consumer Products Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Reynolds Consumer Products Inc có tổng tài sản là $4,936, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $301
Tỷ lệ tài chính chính của REYN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Reynolds Consumer Products Inc là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.68.
Doanh thu của Reynolds Consumer Products Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Reynolds Consumer Products Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Reynolds Cooking & Baking, với doanh thu 1,259,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Reynolds Consumer Products Inc, với doanh thu 3,631,000,000.
Reynolds Consumer Products Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Reynolds Consumer Products Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $301
Reynolds Consumer Products Inc có nợ không?
có, Reynolds Consumer Products Inc có nợ là 2,683
Reynolds Consumer Products Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Reynolds Consumer Products Inc có tổng cộng 210.3 cổ phiếu đang lưu hành