Rojana Industrial Park Public Co. Ltd. engages in the industrial real estate development and management. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis. The firm is engaged in the development of industrial estates in Ayutthaya, Rayong and Chonburi Provinces. The Company’s segments include Real estate sold and related services, Power plants, Water plants, and Rental services. The Company’s projects include Rojana Ayutthaya Industrial Park, Rojana Ban Khai Industrial Park, Rojana PluakDaeng Industrial Park, Prachinburi, Bowin 1, Laem Chabang, Bowin 2, Nongyai and Ayutthaya Phase 10. Rojana Ayutthaya Industrial Park is a full-service mature industrial park which is located in the U-Tai District. Rojana Ban Khai Industrial Park is located on the east coast of Thailand, which is approximately 32 kilometers (km) away from Map Ta Phut Deep Sea Port. Rojana PluakDaeng Industrial Park is located in PluakDaeng city, Rayong province, approximately 50 km from Leam Chabang deep seaport.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,011
15,011
20,171
19,275
17,168
12,559
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-37%
-26%
5%
12%
37%
3%
Chi phí doanh thu
12,067
12,067
15,511
15,377
15,827
10,341
Lợi nhuận gộp
2,944
2,944
4,659
3,897
1,340
2,217
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
921
921
967
843
644
496
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
877
877
920
829
627
489
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-337
-337
4,515
1,114
1,244
2,660
Chi phí thuế thu nhập
-221
-221
516
-39
230
379
Lợi nhuận ròng
-140
-125
3,853
980
1,139
1,937
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-104%
-103%
293%
-14%
-41%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,020.46
2,020.46
2,020.46
2,020.46
2,020.46
2,020.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.06
1.9
0.49
0.57
0.95
Tăng trưởng EPS
-104%
-103%
282%
-14%
-40%
40%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,670
2,670
4,625
9,496
642
1,607
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.61%
19.61%
23.09%
20.21%
7.8%
17.65%
Lợi nhuận hoạt động
13.76%
13.76%
18.53%
15.91%
4.14%
13.75%
Lợi nhuận gộp
-0.93%
-0.83%
19.1%
5.08%
6.63%
15.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.78%
17.78%
22.92%
49.26%
3.73%
12.79%
EBITDA
3,672
3,672
5,504
4,800
2,341
3,287
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.46%
24.46%
27.28%
24.9%
13.63%
26.17%
D&A cho EBITDA
1,606
1,606
1,766
1,732
1,629
1,560
EBIT
2,066
2,066
3,738
3,068
712
1,727
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.76%
13.76%
18.53%
15.91%
4.14%
13.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
65.57%
65.57%
11.42%
-3.5%
18.48%
14.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rojana Industrial Park PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rojana Industrial Park PCL có tổng tài sản là $44,952, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-125
Tỷ lệ tài chính chính của RJIFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rojana Industrial Park PCL là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.42.
Doanh thu của Rojana Industrial Park PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rojana Industrial Park PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Plants, với doanh thu 13,094,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Rojana Industrial Park PCL, với doanh thu 19,275,387,937.
Rojana Industrial Park PCL có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rojana Industrial Park PCL có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-125
Rojana Industrial Park PCL có nợ không?
có, Rojana Industrial Park PCL có nợ là 25,866
Rojana Industrial Park PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rojana Industrial Park PCL có tổng cộng 2,020.46 cổ phiếu đang lưu hành