Road King Infrastructure Ltd. is an investment holding company, which engages in the real estate business. The company employs 3,458 full-time employees The firm operates its business through three segments. The Property Development and Investment segment is mainly engaged in the sale of properties. The Investment and Asset Management segment is mainly engaged in the property development and investment integrated with property funds, cultural, tourist and commercial businesses. The Toll Road segment is mainly engaged in the development, operation and management of toll roads.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,853
5,536
13,075
17,155
24,677
24,196
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-62%
-57.99%
-24%
-30%
2%
13%
Chi phí doanh thu
5,576
6,927
13,723
14,211
19,278
17,689
Lợi nhuận gộp
-1,722
-1,390
-647
2,944
5,399
6,506
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,885
2,462
2,540
1,929
1,987
1,878
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,797
2,350
2,269
1,785
1,913
1,795
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-62
-105
-108
-143
-184
-238
Lợi nhuận trước thuế
-4,975
-3,340
-3,589
1,098
4,274
4,733
Chi phí thuế thu nhập
-470
-32
171
639
2,289
1,949
Lợi nhuận ròng
-5,129
-4,121
-3,961
-495
1,028
1,722
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
36%
4%
700%
-148%
-40%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
749.33
749.33
749.33
749.33
749.33
749.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-6.84
-5.5
-5.28
-0.66
1.37
2.29
Tăng trưởng EPS
36%
4%
700%
-148%
-40%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,359
2,033
2,543
2,094
6,378
-1,017
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-44.69%
-25.1%
-4.94%
17.16%
21.87%
26.88%
Lợi nhuận hoạt động
-91.33%
-67.55%
-22.3%
6.75%
14.12%
19.47%
Lợi nhuận gộp
-133.11%
-74.44%
-30.29%
-2.88%
4.16%
7.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
35.27%
36.72%
19.44%
12.2%
25.84%
-4.2%
EBITDA
--
-3,716
-2,881
1,193
3,534
4,769
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-67.12%
-22.03%
6.95%
14.32%
19.7%
D&A cho EBITDA
--
24
36
35
49
58
EBIT
-3,519
-3,740
-2,917
1,158
3,485
4,711
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-91.33%
-67.55%
-22.3%
6.75%
14.12%
19.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.44%
0.95%
-4.76%
58.19%
53.55%
41.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Road King Infrastructure Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Road King Infrastructure Limited có tổng tài sản là $57,513, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4,121
Tỷ lệ tài chính chính của RKGXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Road King Infrastructure Limited là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là -74.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.38.
Doanh thu của Road King Infrastructure Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Road King Infrastructure Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property Development and Investment, với doanh thu 5,499,431,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Road King Infrastructure Limited, với doanh thu 5,022,138,000.
Road King Infrastructure Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Road King Infrastructure Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4,121
Road King Infrastructure Limited có nợ không?
có, Road King Infrastructure Limited có nợ là 39,574
Road King Infrastructure Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Road King Infrastructure Limited có tổng cộng 749.33 cổ phiếu đang lưu hành