Ranger Energy Services, Inc. serves as a provider of high specification mobile rig well services, cased hole wireline services, and ancillary services in the US oil and gas industry. The firm operates in three segments: High Specification Rigs, Wireline Services, and Processing Solutions and Ancillary Services. The High Specification Rigs provide high specification well service rigs and complementary equipment and services to facilitate operations throughout the lifecycle of a well. The Wireline Services provides services necessary to bring and maintain a well on production and consists of its wireline completion, wireline production and pump down lines of business. The Processing Solutions and Ancillary Services provide other services often utilized in conjunction with its High Specification Rigs and Wireline Services segments. These services include equipment rentals, plug and abandonment, logistics, snubbing and coil tubing, and processing solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
570
159
142
128
140
135
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
18%
-1%
-16%
1%
-1%
Chi phí doanh thu
471
130
117
109
115
115
Lợi nhuận gộp
99
28
25
19
25
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30
7
8
6
7
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
82
24
22
17
17
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
1
0
1
--
Lợi nhuận trước thuế
21
4
4
2
10
0
Chi phí thuế thu nhập
6
1
1
1
2
0
Lợi nhuận ròng
14
3
3
1
7
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
--
-40%
-88%
75%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.03
24.03
23.14
22.08
22.67
23.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
0%
-2%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
0.61
0.12
0.13
0.05
0.32
0.02
Tăng trưởng EPS
-30%
380%
-46%
-86%
54%
-174%
Lưu thông tiền mặt tự do
17
-21
17
8
14
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.36%
17.61%
17.6%
14.84%
17.85%
14.07%
Lợi nhuận hoạt động
2.8%
2.51%
1.4%
1.56%
5%
1.48%
Lợi nhuận gộp
2.45%
1.88%
2.11%
0.78%
5%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.98%
-13.2%
11.97%
6.25%
10%
2.22%
EBITDA
67
20
15
13
17
12
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.75%
12.57%
10.56%
10.15%
12.14%
8.88%
D&A cho EBITDA
51
16
13
11
10
10
EBIT
16
4
2
2
7
2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.8%
2.51%
1.4%
1.56%
5%
1.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
25%
25%
50%
20%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ranger Energy Services Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ranger Energy Services Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RNGR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ranger Energy Services Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ranger Energy Services Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ranger Energy Services Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Specification Rigs, với doanh thu 336,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ranger Energy Services Inc, với doanh thu 571,100,000.
Ranger Energy Services Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ranger Energy Services Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ranger Energy Services Inc có nợ không?
không có, Ranger Energy Services Inc có nợ là 0
Ranger Energy Services Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ranger Energy Services Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành