ROHM Co., Ltd. engages in the design and manufacture of integrated circuits and other electronic components. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 22,608 full-time employees. The firm operates through three business segments. The Large-Scale Integration (LSI) segment produces LSIs including analog, logic and memory. The Semiconductor Device segment produces transistors, diodes, power devices, light-emitting diodes and semiconductor lasers. The Module segment produces print heads and optical modules. The firm is also engaged in the resistor business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
217,802
60,586
51,910
56,584
48,722
56,158
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
3%
6%
5%
11%
Chi phí doanh thu
114,742
29,992
28,248
30,248
26,254
27,998
Lợi nhuận gộp
103,060
30,594
23,662
26,336
22,468
28,160
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
87,652
22,975
21,258
22,459
20,960
21,663
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
87,651
22,974
21,259
22,459
20,959
21,664
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,922
494
605
482
341
416
Lợi nhuận trước thuế
19,869
8,680
3,888
5,657
1,644
7,353
Chi phí thuế thu nhập
6,144
2,202
1,095
960
1,887
1,470
Lợi nhuận ròng
13,492
6,440
2,784
4,595
-327
5,747
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
12%
-34%
-3%
-109%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
292.44
292.44
296.92
298.74
298.76
298.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-4%
-4%
-4%
EPS (Làm loãng)
46.13
22.02
9.37
15.38
-1.09
19.23
Tăng trưởng EPS
-25%
15%
-32%
1%
-109%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,755
18,226
--
-8,471
--
9,034
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.31%
50.49%
45.58%
46.54%
46.11%
50.14%
Lợi nhuận hoạt động
7.07%
12.57%
4.62%
6.85%
3.09%
11.56%
Lợi nhuận gộp
6.19%
10.62%
5.36%
8.12%
-0.67%
10.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.47%
30.08%
--
-14.97%
--
16.08%
EBITDA
38,169
18,642
--
15,615
--
17,115
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.52%
30.76%
--
27.59%
--
30.47%
D&A cho EBITDA
22,760
11,022
--
11,738
--
10,619
EBIT
15,409
7,620
2,403
3,877
1,509
6,496
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.07%
12.57%
4.62%
6.85%
3.09%
11.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.92%
25.36%
28.16%
16.97%
114.78%
19.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ROHM Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hamamatsu Photonics K.K. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ROHCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hamamatsu Photonics K.K. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ROHM Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hamamatsu Photonics K.K. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Optical Semiconductors, với doanh thu 78,191,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hamamatsu Photonics K.K., với doanh thu 53,341,000,000.
ROHM Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hamamatsu Photonics K.K. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ROHM Co., Ltd. có nợ không?
không có, Hamamatsu Photonics K.K. có nợ là 0
ROHM Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hamamatsu Photonics K.K. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành