R-Three Technologies, Inc. operates as a developing stage company. The company is headquartered in Carson City, Nevada. The company went IPO on 2011-08-10. The firm is focused on the United States beverage industry to formulate an industry product for large-scale distribution. The firm is establishing and exploring ways to market a new line of healthy and nutritious beverages. The firm owns the exclusive rights and products of an energy drink company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
808,447
808,447
826,895
780,938
756,376
629,370
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
6%
3%
20%
16%
Chi phí doanh thu
561,939
561,939
559,374
540,956
514,713
425,234
Lợi nhuận gộp
246,508
246,508
267,521
239,982
241,663
204,136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
187,625
187,625
156,967
141,441
133,474
112,336
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
25,472
23,065
21,050
19,543
Chi phí hoạt động
187,626
187,626
182,440
164,507
154,524
131,880
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5,262
-5,262
-2,708
-3,844
-1,431
-1,992
Lợi nhuận trước thuế
19,821
19,821
53,176
61,273
77,997
58,697
Chi phí thuế thu nhập
14,769
14,769
22,000
18,987
22,388
20,336
Lợi nhuận ròng
7,468
7,468
31,724
42,446
54,307
37,262
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
-76%
-25%
-22%
46%
1,350%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
307.03
316.44
329.53
334.99
337.31
344.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-4%
-2%
-1%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
24.32
23.6
96.27
126.7
160.99
108.23
Tăng trưởng EPS
-75%
-75%
-24%
-21%
49%
1,349%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,414
4,414
66,310
70,271
-19,772
9,814
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.49%
30.49%
32.35%
30.72%
31.95%
32.43%
Lợi nhuận hoạt động
7.28%
7.28%
10.28%
9.66%
11.52%
11.48%
Lợi nhuận gộp
0.92%
0.92%
3.83%
5.43%
7.17%
5.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.54%
0.54%
8.01%
8.99%
-2.61%
1.55%
EBITDA
143,584
143,584
170,341
152,638
152,595
131,259
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.76%
17.76%
20.6%
19.54%
20.17%
20.85%
D&A cho EBITDA
84,702
84,702
85,260
77,163
65,456
59,003
EBIT
58,882
58,882
85,081
75,475
87,139
72,256
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.28%
7.28%
10.28%
9.66%
11.52%
11.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
74.51%
74.51%
41.37%
30.98%
28.7%
34.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của R-Three Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kuraray Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,303,511, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,468
Tỷ lệ tài chính chính của RRRT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kuraray Co., Ltd. là 2.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,554.81.
Doanh thu của R-Three Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kuraray Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vinyl Acetate, với doanh thu 397,979,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Kuraray Co., Ltd., với doanh thu 206,548,000,000.
R-Three Technologies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kuraray Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,468
R-Three Technologies Inc có nợ không?
có, Kuraray Co., Ltd. có nợ là 560,661
R-Three Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kuraray Co., Ltd. có tổng cộng 307.03 cổ phiếu đang lưu hành