Rogers Sugar, Inc. engages in the refining, packaging, and marketing of sugar and maple products. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 944 full-time employees. The firm operates through two segments: Sugar and Maple. The Sugar segment covers refined sugar and by-products, while the Maple segment includes maple syrup and maple-derived products. The company operates through subsidiaries, Lantic Inc. (Lantic) and The Maple Treat Corporation (TMTC). Lantic runs sugar refineries in Montreal and Vancouver, along with a sugar beet facility in Taber, Alberta. Lantic sells sugar under the Lantic brand in Eastern Canada and the Rogers brand in Western Canada. Its offerings include granulated, icing, cube, yellow and brown sugars, as well as liquid and specialty syrups. IMTC operates bottling plants in Qubec (Granby, Degelis, St-Honore-de-Shenley) and Websterville, Vermont, producing maple syrup and related products for private-label brands in approximately 50 countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/28/2026
12/27/2025
09/27/2025
06/29/2025
03/29/2025
Doanh thu
1,241
280
298
349
313
326
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-14%
-8%
5%
1%
9%
Chi phí doanh thu
1,037
234
232
305
265
273
Lợi nhuận gộp
204
45
65
44
48
52
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
79
20
19
19
20
17
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
86
22
21
20
22
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
92
17
38
17
19
27
Chi phí thuế thu nhập
23
4
10
3
4
7
Lợi nhuận ròng
69
12
28
13
14
20
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
-40%
87%
-28%
100%
54%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
150.59
150.59
144.5
128.14
162.49
153.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-7%
-19%
4%
11%
EPS (Làm loãng)
0.46
0.1
0.2
0.09
0.1
0.14
Tăng trưởng EPS
15%
-30%
84%
-25%
80%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
85
19
-23
-9
99
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.43%
16.07%
21.81%
12.6%
15.33%
15.95%
Lợi nhuận hoạt động
9.42%
8.21%
14.76%
6.59%
7.98%
10.12%
Lợi nhuận gộp
5.56%
4.28%
9.39%
3.72%
4.47%
6.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.84%
6.78%
-7.71%
-2.57%
31.62%
0.61%
EBITDA
124
25
46
24
27
35
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.99%
8.92%
15.43%
6.87%
8.62%
10.73%
D&A cho EBITDA
7
2
2
1
2
2
EBIT
117
23
44
23
25
33
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.42%
8.21%
14.76%
6.59%
7.98%
10.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
23.52%
26.31%
17.64%
21.05%
25.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rogers Sugar Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rogers Sugar Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RSGUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rogers Sugar Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Rogers Sugar Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rogers Sugar Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sugar, với doanh thu 998,029,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Rogers Sugar Inc., với doanh thu 997,245,000.
Rogers Sugar Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rogers Sugar Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Rogers Sugar Inc. có nợ không?
không có, Rogers Sugar Inc. có nợ là 0
Rogers Sugar Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rogers Sugar Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành