Rogers Sugar, Inc. engages in the refining, packaging, and marketing of sugar and maple products. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 944 full-time employees. The firm operates through two segments: Sugar and Maple. The Sugar segment covers refined sugar and by-products, while the Maple segment includes maple syrup and maple-derived products. The company operates through subsidiaries, Lantic Inc. (Lantic) and The Maple Treat Corporation (TMTC). Lantic runs sugar refineries in Montreal and Vancouver, along with a sugar beet facility in Taber, Alberta. Lantic sells sugar under the Lantic brand in Eastern Canada and the Rogers brand in Western Canada. Its offerings include granulated, icing, cube, yellow and brown sugars, as well as liquid and specialty syrups. IMTC operates bottling plants in Qubec (Granby, Degelis, St-Honore-de-Shenley) and Websterville, Vermont, producing maple syrup and related products for private-label brands in approximately 50 countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/27/2025
09/30/2024
09/30/2023
10/01/2022
10/02/2021
Doanh thu
1,287
1,312
1,231
1,104
1,006
893
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
7%
12%
10%
13%
4%
Chi phí doanh thu
1,076
1,120
1,055
939
875
754
Lợi nhuận gộp
211
192
175
165
130
139
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
76
74
70
63
61
49
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
83
82
78
70
67
55
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
103
86
73
70
-4
65
Chi phí thuế thu nhập
26
21
19
18
12
17
Lợi nhuận ròng
77
64
53
51
-16
47
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
21%
4%
-419%
-134%
34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
144.5
137.92
147.25
133.4
103.9
121.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-6%
10%
28%
-15%
17%
EPS (Làm loãng)
0.54
0.46
0.36
0.38
-0.16
0.39
Tăng trưởng EPS
56.99%
28%
-5%
-338%
-141%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
68
32
13
8
-2
53
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.39%
14.63%
14.21%
14.94%
12.92%
15.56%
Lợi nhuận hoạt động
9.86%
8.3%
7.87%
8.6%
6.26%
9.4%
Lợi nhuận gộp
5.98%
4.87%
4.3%
4.61%
-1.59%
5.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.28%
2.43%
1.05%
0.72%
-0.19%
5.93%
EBITDA
134
117
105
102
69
90
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.41%
8.91%
8.52%
9.23%
6.85%
10.07%
D&A cho EBITDA
7
8
8
7
6
6
EBIT
127
109
97
95
63
84
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.86%
8.3%
7.87%
8.6%
6.26%
9.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.24%
24.41%
26.02%
25.71%
-300%
26.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rogers Sugar Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rogers Sugar Inc. có tổng tài sản là $1,162, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64
Tỷ lệ tài chính chính của RSGUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rogers Sugar Inc. là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.51.
Doanh thu của Rogers Sugar Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rogers Sugar Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sugar, với doanh thu 998,029,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Rogers Sugar Inc., với doanh thu 997,245,000.
Rogers Sugar Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rogers Sugar Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64
Rogers Sugar Inc. có nợ không?
có, Rogers Sugar Inc. có nợ là 704
Rogers Sugar Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rogers Sugar Inc. có tổng cộng 128.18 cổ phiếu đang lưu hành