Rubis SCA engages in downstream oil and chemical processing. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France. The firm is operating in the energy sector to provide supportable access to energy. The company has diversified into the production of renewable electricity to adapt to changes in demand and climate issues. The firm is structured around operational divisions, such as Energy distribution (Rubis Energie) specialized in the products marketed: liquefied gases, fuels and biofuels in service stations, hotels, aviation, marine, public works, and others. Renewable electricity production (Rubis Renouvelables) focuses on bringing together the activities of Photosol which is into development, financing, operation and maintenance of the ground-based photovoltaic installations as well as shade structures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,809
6,534
6,643
6,629
7,134
4,589
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
48%
-2%
0%
-7%
55%
18%
Chi phí doanh thu
7,206
4,798
4,938
4,950
5,674
3,320
Lợi nhuận gộp
2,602
1,736
1,705
1,679
1,460
1,268
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,492
995
979
886
774
737
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,863
1,249
1,201
1,058
951
876
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
3
-21
-29
-2
1
Lợi nhuận trước thuế
618
402
432
424
335
369
Chi phí thuế thu nhập
141
91
81
57
63
65
Lợi nhuận ròng
472
308
342
353
262
292
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
38%
-10%
-3%
35%
-10%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
103.17
103.17
103.63
103.5
103
102.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
4.57
2.99
3.3
3.41
2.55
2.86
Tăng trưởng EPS
39%
-9%
-3%
34%
-11%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
358
417
279
162
88
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.52%
26.56%
25.66%
25.32%
20.46%
27.63%
Lợi nhuận hoạt động
7.53%
7.43%
7.57%
9.36%
7.13%
8.52%
Lợi nhuận gộp
4.81%
4.71%
5.14%
5.32%
3.67%
6.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
5.47%
6.27%
4.2%
2.27%
1.91%
EBITDA
1,103
778
753
843
609
554
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.24%
11.9%
11.33%
12.71%
8.53%
12.07%
D&A cho EBITDA
364
292
250
222
100
163
EBIT
739
486
503
621
509
391
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.53%
7.43%
7.57%
9.36%
7.13%
8.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.81%
22.63%
18.75%
13.44%
18.8%
17.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rubis SCA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rubis SCA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $308
Tỷ lệ tài chính chính của RUBSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rubis SCA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $63.33.
Doanh thu của Rubis SCA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rubis SCA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Distribution, với doanh thu 6,581,249,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Caribbean là thị trường chính cho Rubis SCA, với doanh thu 3,284,819,000.
Rubis SCA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rubis SCA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $308