Rackspace Technology, Inc. engages in the provision of end-to-end multi-cloud technology services. The company is headquartered in San Antonio, Texas and currently employs 5,000 full-time employees. The company went IPO on 2020-08-05. The firm designs, builds, and operates its customers’ cloud environments across all technology platforms, irrespective of technology stack or deployment model. The firm operates through two segments. Its Public Cloud segment is a service-centric, capital-light model providing value-added cloud solutions through managed services, elastic engineering and professional services offerings for customer environments hosted on the Amazon Web Services (AWS), Microsoft Azure and Google Cloud public cloud platforms. Its Private Cloud segment is a technology-forward, capital-intensive model providing managed service offerings for customer environments hosted in one of its data centers as well as in those owned by customers or by third parties. Private Cloud product portfolio includes Programmatic Infrastructure, Cloud Operating Systems, Platform-as-a-Service, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,698
678
682
671
666
665
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
2%
0%
-1%
-3%
-4%
Chi phí doanh thu
2,199
559
562
541
537
538
Lợi nhuận gộp
498
119
120
129
129
126
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
578
136
123
163
154
165
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
578
136
123
163
154
165
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-14
-2
-5
-2
-3
-5
Lợi nhuận trước thuế
-130
8
-29
-59
-49
-63
Chi phí thuế thu nhập
15
0
3
8
4
8
Lợi nhuận ròng
-146
8
-32
-67
-54
-71
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-111%
-43%
-64%
-316%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
249.7
249.7
244.4
240.4
238
231.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
7%
6%
3%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.58
0.03
-0.13
-0.27
-0.22
-0.3
Tăng trưởng EPS
-53%
-111%
-45%
-66%
-308%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
76
-9
56
42
-12
4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.45%
17.55%
17.59%
19.22%
19.36%
18.94%
Lợi nhuận hoạt động
-2.96%
-2.5%
-0.43%
-4.91%
-3.75%
-5.71%
Lợi nhuận gộp
-5.41%
1.17%
-4.69%
-9.98%
-8.1%
-10.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.81%
-1.32%
8.21%
6.25%
-1.8%
0.6%
EBITDA
216
54
71
42
50
35
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8%
7.96%
10.41%
6.25%
7.5%
5.26%
D&A cho EBITDA
296
71
74
75
75
73
EBIT
-80
-17
-3
-33
-25
-38
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.96%
-2.5%
-0.43%
-4.91%
-3.75%
-5.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-11.53%
0%
-10.34%
-13.55%
-8.16%
-12.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rackspace Technology Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rackspace Technology Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RXT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rackspace Technology Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Rackspace Technology Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rackspace Technology Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Public Cloud, với doanh thu 1,747,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Rackspace Technology Inc, với doanh thu 2,035,600,000.
Rackspace Technology Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rackspace Technology Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Rackspace Technology Inc có nợ không?
không có, Rackspace Technology Inc có nợ là 0
Rackspace Technology Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rackspace Technology Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành