Ryohin Keikaku Co., Ltd. engages in the operation of exclusive stores of MUJI. The company is headquartered in Bunkyo-Ku, Tokyo-To and currently employs 13,912 full-time employees. The firm has four segments including Domestic segment, East Asia segment, Europe and Americas segment as well as Southeast Asia and Oceania segment. The Domestic segment is engaged in sale and supplement, the operation of camp sites and house sale business. The East Asia Business segment is engaged in product sales and restaurant business in East Asia. The Southeast Asia & Oceania Business segment is engaged in product sales and restaurant business in Southeast Asia and Oceania. The Europe and America Business segment is engaged in product sales and restaurant business in Europe and America. The firm is also involved in food and beverage sale under Cafe&Meal MUJI brand, the operation of camp sites, sale of houses and sale of IDEE brand products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
02/28/2025
Doanh thu
1,069,382
438,549
228,227
193,536
209,070
184,333
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
48%
138%
15%
17%
19%
17%
Chi phí doanh thu
511,715
208,793
108,083
93,317
101,522
91,117
Lợi nhuận gộp
557,667
229,756
120,144
100,219
107,548
93,216
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
428,583
166,790
91,760
85,785
84,248
79,067
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
446,504
184,711
91,761
85,785
84,247
79,068
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
247
78
-25
-47
241
276
Lợi nhuận trước thuế
112,627
49,269
31,473
8,865
23,020
12,867
Chi phí thuế thu nhập
30,528
14,451
9,350
1,783
4,944
2,146
Lợi nhuận ròng
81,673
34,262
22,047
7,255
18,109
10,527
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
59%
225%
47%
-10%
2%
76%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
531.11
531.11
530.99
530.8
530.78
530.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
153.77
64.51
41.52
13.66
34.11
19.83
Tăng trưởng EPS
59%
225%
47%
-10%
2%
76%
Lưu thông tiền mặt tự do
72,587
25,894
--
46,693
--
-11,839
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.14%
52.39%
52.64%
51.78%
51.44%
50.56%
Lợi nhuận hoạt động
10.39%
10.27%
12.43%
7.45%
11.14%
7.67%
Lợi nhuận gộp
7.63%
7.81%
9.66%
3.74%
8.66%
5.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.78%
5.9%
--
24.12%
--
-6.42%
EBITDA
129,084
62,966
--
31,149
--
29,737
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.07%
14.35%
--
16.09%
--
16.13%
D&A cho EBITDA
17,921
17,921
--
16,715
--
15,589
EBIT
111,163
45,045
28,383
14,434
23,301
14,148
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.39%
10.27%
12.43%
7.45%
11.14%
7.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.1%
29.33%
29.7%
20.11%
21.47%
16.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ryohin Keikaku Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ryohin Keikaku Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RYKKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ryohin Keikaku Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ryohin Keikaku Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ryohin Keikaku Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic, với doanh thu 470,143,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Ryohin Keikaku Co., Ltd., với doanh thu 470,140,000,000.
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ryohin Keikaku Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có nợ không?
không có, Ryohin Keikaku Co., Ltd. có nợ là 0
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ryohin Keikaku Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành