Reysas Tasimacilik Ve Lojistik Ticaret AS engages in the provision of land, sea, and air transport services. The firm is active in the truck, water and rail transportation of cargo. The company offers logistic services for the transport of fuel; liquefied petroleum gas; liquid natural gas; vehicles; cold, frozen and liquid food products; dry goods; electronics; tobacco and cigarettes, and cold drinks and beverages, among others. The company is also involved in the operation of warehouses. Through its subsidiaries, the Company is engaged in the distribution and marketing of tobacco products, operation of vehicle inspections stations and management of ships, as well as in the real estate investment activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,682
11,552
6,699
3,124
1,022
822
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
72%
113.99%
206%
24%
24%
Chi phí doanh thu
5,423
5,763
3,693
1,796
693
558
Lợi nhuận gộp
3,258
5,788
3,005
1,327
328
263
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
280
786
377
105
28
13
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
582
972
250
123
27
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-638
-1,722
-667
-188
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
1,233
2,393
1,550
366
-89
-36
Chi phí thuế thu nhập
1,436
-129
413
15
-14
8
Lợi nhuận ròng
-833
1,393
740
249
-57
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-128%
88%
197%
-537%
171%
-450%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,000
2,000
2,000
1,956.94
1,956.94
3,494.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
2%
0%
-44%
109%
EPS (Làm loãng)
-0.41
0.69
0.37
0.13
-0.03
-0.01
Tăng trưởng EPS
-128%
88%
185%
-533%
200%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,009
-2,361
-1,119
505
40
51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.52%
50.1%
44.85%
42.47%
32.09%
31.99%
Lợi nhuận hoạt động
30.82%
41.68%
41.11%
38.5%
29.35%
30.9%
Lợi nhuận gộp
-9.59%
12.05%
11.04%
7.97%
-5.57%
-2.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-23.13%
-20.43%
-16.7%
16.16%
3.91%
6.2%
EBITDA
3,474
4,848
2,786
1,203
357
303
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.01%
41.96%
41.58%
38.5%
34.93%
36.86%
D&A cho EBITDA
798
32
32
0
57
49
EBIT
2,676
4,816
2,754
1,203
300
254
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.82%
41.68%
41.11%
38.5%
29.35%
30.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
116.46%
-5.39%
26.64%
4.09%
15.73%
-22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có tổng tài sản là $19,655, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,393
Tỷ lệ tài chính chính của RYSKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.05, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.77.
Doanh thu của Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customer Support, với doanh thu 2,334,037,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS, với doanh thu 2,938,709,000.
Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,393
Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có nợ không?
có, Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có nợ là 12,379
Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Reysas Tasimacilik ve Lojistik Ticaret AS có tổng cộng 2,000 cổ phiếu đang lưu hành