Sanken Electric Co., Ltd. engages in the manufacture, sale and purchase of electric equipment and apparatus. The company is headquartered in Niiza-Shi, Saitama-Ken and currently employs 3,312 full-time employees. The firm operates through the Semiconductor Device Business segment. This segment primarily manufactures and sells electronic components, devices, electronic circuits, and electrical machinery and equipment. The Company’s products include power management integrated circuits (IC), motor drivers, automotive intelligent power modules, digital power management IC, bipolar transistors, diodes, and visible light-emitting diodes (LED).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
84,685
121,619
235,221
225,387
175,660
156,795
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-44%
-48%
4%
28%
12%
-2%
Chi phí doanh thu
72,382
96,684
148,335
141,706
120,475
117,659
Lợi nhuận gộp
12,303
24,935
86,886
83,681
55,185
39,136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,413
28,723
67,346
57,524
41,464
40,333
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,413
28,723
67,347
57,525
41,465
40,334
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,497
393
141
388
-395
-983
Lợi nhuận trước thuế
-6,828
50,501
9,530
26,250
13,275
-7,197
Chi phí thuế thu nhập
-3,083
1,303
7,135
4,076
3,167
-1,210
Lợi nhuận ròng
-3,755
50,934
-8,112
9,533
3,204
-6,952
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-110%
-728%
-185%
198%
-146%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.98
24.03
24.14
24.14
24.13
24.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-17%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-187.88
2,119.49
-335.97
394.83
132.75
-287.96
Tăng trưởng EPS
-112%
-731%
-185%
197%
-146%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-55,845
-14,847
-3,886
-4,074
-3,165
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.52%
20.5%
36.93%
37.12%
31.41%
24.95%
Lợi nhuận hoạt động
-0.12%
-3.11%
8.3%
11.6%
7.81%
-0.76%
Lợi nhuận gộp
-4.43%
41.87%
-3.44%
4.22%
1.82%
-4.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-45.91%
-6.31%
-1.72%
-2.31%
-2.01%
EBITDA
--
7,055
40,387
41,832
27,044
11,485
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
5.8%
17.16%
18.56%
15.39%
7.32%
D&A cho EBITDA
--
10,843
20,848
15,676
13,324
12,683
EBIT
-110
-3,788
19,539
26,156
13,720
-1,198
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.12%
-3.11%
8.3%
11.6%
7.81%
-0.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
45.15%
2.58%
74.86%
15.52%
23.85%
16.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sanken Electric Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sanken Electric Co., Ltd. có tổng tài sản là $259,067, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,934
Tỷ lệ tài chính chính của SANJF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sanken Electric Co., Ltd. là 2.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 41.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,060.87.
Doanh thu của Sanken Electric Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sanken Electric Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Devices, với doanh thu 99,609,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Sanken Electric Co., Ltd., với doanh thu 71,164,000,000.
Sanken Electric Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sanken Electric Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,934
Sanken Electric Co., Ltd. có nợ không?
có, Sanken Electric Co., Ltd. có nợ là 111,634
Sanken Electric Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sanken Electric Co., Ltd. có tổng cộng 23.13 cổ phiếu đang lưu hành