Sylvania Platinum Ltd. engages in the investment in mineral exploration and mineral treatment projects. The Company’s core business is the retreatment of PGM bearing chrome tailings material. The Sylvania Dump Operations (SDO) comprises over six chrome beneficiation and PGM processing plants located on both the Eastern and Western Limb of the Bushveld Igneous Complex (BIC), focusing on the retreatment of PGM-rich chrome tailings materials from mines in BIC. The SDO is the PGM producer from chrome tailings re-treatment in the industry. The firm also holds mining rights for PGM projects and a chrome prospect in the Northern Limb of the Bushveld Complex. The Volspruit is a shallow mining and exploration projects on the northern limb. The Northern Limb Projects include two contiguous PGE-Ni-Cu projects, Aurora and Hacra, located at the extreme northern end of the Northern Limb of the Bushveld Igneous Complex.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
156
104
81
130
151
206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
77%
28%
-38%
-14%
-27%
79%
Chi phí doanh thu
91
79
70
66
68
63
Lợi nhuận gộp
64
24
11
64
83
143
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
2
4
3
2
1
Nghiên cứu và Phát triển
12
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
14
2
3
3
3
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
54
27
13
66
80
143
Chi phí thuế thu nhập
18
7
6
21
24
43
Lợi nhuận ròng
36
20
6
45
56
99
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
227%
233%
-87%
-20%
-43%
148%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
260.14
260.92
263.76
267.5
275.22
277.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-3%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.07
0.02
0.16
0.2
0.35
Tăng trưởng EPS
231%
192%
-84%
-17%
-43%
152%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-11
-1
48
53
60
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.02%
23.07%
13.58%
49.23%
54.96%
69.41%
Lợi nhuận hoạt động
32.05%
21.15%
8.64%
46.15%
52.31%
68.44%
Lợi nhuận gộp
23.07%
19.23%
7.4%
34.61%
37.08%
48.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.64%
-10.57%
-1.23%
36.92%
35.09%
29.12%
EBITDA
--
22
7
60
79
141
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
21.15%
8.64%
46.15%
52.31%
68.44%
D&A cho EBITDA
--
0
0
0
0
0
EBIT
50
22
7
60
79
141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.05%
21.15%
8.64%
46.15%
52.31%
68.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
25.92%
46.15%
31.81%
30%
30.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sylvania Platinum Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sylvania Platinum Limited có tổng tài sản là $280, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20
Tỷ lệ tài chính chính của SAPLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sylvania Platinum Limited là 7.77, tỷ suất lợi nhuận ròng là 19.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.39.
Doanh thu của Sylvania Platinum Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sylvania Platinum Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sylvania Dump Operations, với doanh thu 64,910,626 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Sylvania Platinum Limited, với doanh thu 64,910,626.
Sylvania Platinum Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sylvania Platinum Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20
Sylvania Platinum Limited có nợ không?
có, Sylvania Platinum Limited có nợ là 36
Sylvania Platinum Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sylvania Platinum Limited có tổng cộng 260.1 cổ phiếu đang lưu hành