SBI Holdings, Inc. manages the SBI group which engages in the provision of comprehensive financial services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 19,156 full-time employees. The company went IPO on 2000-12-01. The firm operates five business segments. The Financial Services segment engages in various finance related businesses, centered on securities related, banking, and insurance businesses in Japan and overseas. The Asset Management segment is engaged in investment management, including the establishment, offering, and management of investment trusts, investment advisory services, and provision of financial products information. The Investment segment includes investment in domestic and overseas information technology (IT), fintech, blockchain, financial, and biotechnology related venture companies. The Crypto-asset segment provides crypto-asset exchange and trading services. The Non-financial segment is engaged in various businesses such as bio-healthcare & medical informatics business, Web3 related business, renewable energy business, and businesses developing in new overseas markets such as Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,919,997
1,443,733
1,210,504
956,977
554,199
397,781
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
100%
19%
26%
73%
39%
60%
Chi phí doanh thu
650,416
280,604
265,861
185,284
221,822
142,519
Lợi nhuận gộp
1,269,581
1,163,129
944,643
771,693
332,377
255,262
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
496,048
395,203
363,789
322,015
205,062
140,547
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,851
1,983
1,538
2,187
4,158
Chi phí hoạt động
658,506
545,744
497,071
458,566
237,585
185,169
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
536,227
282,290
141,569
102,140
412,724
140,380
Chi phí thuế thu nhập
133,658
93,132
27,953
30,444
57,000
42,868
Lợi nhuận ròng
410,099
162,120
87,243
35,445
366,854
81,098
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
218%
86%
146%
-90%
352%
115.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
659.26
635.48
614.91
611.97
571.75
550.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
3%
0%
7%
4%
7%
EPS (Làm loãng)
622.05
255.11
141.87
57.91
641.62
147.25
Tăng trưởng EPS
192%
80%
145%
-91%
336%
102%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,285,402
1,456,988
1,302,260
923,175
-340,011
-193,822
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.12%
80.56%
78.03%
80.63%
59.97%
64.17%
Lợi nhuận hoạt động
31.82%
42.76%
36.97%
32.72%
17.1%
17.62%
Lợi nhuận gộp
21.35%
11.22%
7.2%
3.7%
66.19%
20.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
119.03%
100.91%
107.57%
96.46%
-61.35%
-48.72%
EBITDA
676,798
678,179
503,004
369,256
126,999
94,384
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.24%
46.97%
41.55%
38.58%
22.91%
23.72%
D&A cho EBITDA
65,723
60,794
55,432
56,129
32,207
24,291
EBIT
611,075
617,385
447,572
313,127
94,792
70,093
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.82%
42.76%
36.97%
32.72%
17.1%
17.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.92%
32.99%
19.74%
29.8%
13.81%
30.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SBI Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SBI Holdings, Inc. có tổng tài sản là $32,113,430, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $162,120
Tỷ lệ tài chính chính của SBHGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SBI Holdings, Inc. là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,271.86.
Doanh thu của SBI Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SBI Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Financial Services, với doanh thu 1,190,164,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho SBI Holdings, Inc., với doanh thu 1,171,553,000,000.
SBI Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SBI Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $162,120
SBI Holdings, Inc. có nợ không?
có, SBI Holdings, Inc. có nợ là 30,852,022
SBI Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SBI Holdings, Inc. có tổng cộng 606.04 cổ phiếu đang lưu hành