Schaeffler AG operates as a holding company. The company is headquartered in Herzogenaurach, Bayern and currently employs 110,753 full-time employees. The company went IPO on 2015-10-09. The Company’s activities are divided into three segments: Automotive Technologies (AT), Automotive aftermarket and Industrial. The AT has four business divisions (BD): E-mobility and chassis BD develops and manufactures mechanical and mechatronic, electrical components and systems for powertrains, offers solutions for hybrid and all electrical vehicles, for steering and other chassis applications respectively ; Engine & transmission systems BD produces and develops components and sub systems for engine and transmission applications in passenger and commercial vehicles; bearings BD provides rolling bearing applications and products; Automotive aftermarket is responsible for spare parts, repair and maintenance for engines, transmissions, and others. Industrial segment is for rotary and linear bearing solutions and for sensor-based condition monitoring systems along with hydrogen solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
23,332
5,764
5,820
5,826
5,922
5,924
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
-3%
-2%
47%
41%
45%
Chi phí doanh thu
19,048
4,530
4,985
4,749
4,784
4,651
Lợi nhuận gộp
4,284
1,234
835
1,077
1,138
1,273
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,502
595
666
643
598
559
Nghiên cứu và Phát triển
1,540
393
368
390
389
435
Chi phí hoạt động
3,983
965
947
1,100
973
1,011
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
1
0
--
2
-1
Lợi nhuận trước thuế
-39
165
-154
-121
71
186
Chi phí thuế thu nhập
375
98
14
159
104
95
Lợi nhuận ròng
-447
60
-180
-287
-40
83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-43%
-28%
-80%
2,108%
-221%
-64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,000
1,000
964.61
925.8
1,000
922.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
5%
42%
52%
40%
EPS (Làm loãng)
-0.44
0.06
-0.18
-0.31
-0.04
0.09
Tăng trưởng EPS
-48%
-33%
-81%
1,450%
-180%
-74%
Lưu thông tiền mặt tự do
330
-176
250
201
55
-126
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.36%
21.4%
14.34%
18.48%
19.21%
21.48%
Lợi nhuận hoạt động
1.29%
4.66%
-1.92%
-0.39%
2.78%
4.42%
Lợi nhuận gộp
-1.91%
1.04%
-3.09%
-4.92%
-0.67%
1.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.41%
-3.05%
4.29%
3.45%
0.92%
-2.12%
EBITDA
2,049
592
416
512
527
613
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.78%
10.27%
7.14%
8.78%
8.89%
10.34%
D&A cho EBITDA
1,748
323
528
535
362
351
EBIT
301
269
-112
-23
165
262
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.29%
4.66%
-1.92%
-0.39%
2.78%
4.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-961.53%
59.39%
-9.09%
-131.4%
146.47%
51.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Schaeffler AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Schaeffler AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCAFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Schaeffler AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Schaeffler AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Schaeffler AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive Technologies, với doanh thu 6,955,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Schaeffler AG, với doanh thu 5,488,000,000.
Schaeffler AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Schaeffler AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Schaeffler AG có nợ không?
không có, Schaeffler AG có nợ là 0
Schaeffler AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Schaeffler AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành