Serco Group Plc engages in the provision of business process outsourcing, consulting, and technology services. The Company’s primary focus is on serving government sectors globally. Its core capabilities include service design and advisory, resourcing, complex program management, systems integration, case management, engineering, and asset and facilities management. Its segments include UK&E, North America, Asia Pacific, Middle East and Corporate. Its UK&E segment offers services for sectors including citizen services, defense, health and other facilities management, justice and immigration and transport delivered to the United Kingdom Government, United Kingdom devolved authorities and other public sector customers in the United Kingdom and Europe. Its North America segment offers services for sectors including citizen services, defense and transport delivered to the United States federal and civilian agencies, selected state and municipal governments and the Canadian Government.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
4,876
2,458
2,418
2,428
2,359
2,401
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
1%
3%
1%
-5%
2%
Chi phí doanh thu
4,364
2,211
2,152
2,169
2,098
2,167
Lợi nhuận gộp
512
246
266
258
260
233
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
270
137
132
138
129
144
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
300
153
146
154
142
163
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
201
89
112
-17
114
70
Chi phí thuế thu nhập
55
32
23
23
29
15
Lợi nhuận ròng
145
57
88
-40
84
54
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
229.99%
-243%
5%
-174%
-43%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,039.3
1,039.3
1,030.1
1,035.8
1,096.1
1,118
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-6%
-7%
-4%
-7%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.05
0.08
-0.03
0.07
0.04
Tăng trưởng EPS
269%
-242%
12%
-179%
-41%
-9%
Lưu thông tiền mặt tự do
413
235
178
212
172
169
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.5%
10%
11%
10.62%
11.02%
9.7%
Lợi nhuận hoạt động
4.34%
3.78%
4.92%
4.24%
5%
2.91%
Lợi nhuận gộp
2.97%
2.31%
3.63%
-1.64%
3.56%
2.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.47%
9.56%
7.36%
8.73%
7.29%
7.03%
EBITDA
433
208
225
207
207
155
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.88%
8.46%
9.3%
8.52%
8.77%
6.45%
D&A cho EBITDA
221
115
106
104
89
85
EBIT
212
93
119
103
118
70
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.34%
3.78%
4.92%
4.24%
5%
2.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.36%
35.95%
20.53%
-135.29%
25.43%
21.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Serco Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Serco Group plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCGPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Serco Group plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Serco Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Serco Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là United Kingdom and Europe, với doanh thu 2,445,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Serco Group plc, với doanh thu 1,709,000,000.
Serco Group plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Serco Group plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Serco Group plc có nợ không?
không có, Serco Group plc có nợ là 0
Serco Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Serco Group plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành