Suny Cellular Communication Ltd. engages in the import and marketing of cellular phones. The company is headquartered in Petah Tikva, Central(Hamerkaz) and currently employs 221 full-time employees. The firm focuses on the import, distribution and maintenance of Samsung mobile handsets, tablets, electronic spare parts and telecommunications accessories. The firm offers products to individual and business customers. Its distribution channels include retail stores and direct sales.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
200,834
58,694
54,931
52,656
34,553
43,271
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
36%
19%
13%
-35%
-16%
Chi phí doanh thu
111,057
34,677
31,106
30,874
14,400
18,815
Lợi nhuận gộp
89,777
24,017
23,825
21,782
20,153
24,456
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
77,423
18,867
20,388
19,455
18,713
20,116
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
77,423
18,867
20,388
19,455
18,713
20,116
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-75
-4
-9
-21
-41
-1
Lợi nhuận trước thuế
11,756
5,122
3,842
2,075
717
2,484
Chi phí thuế thu nhập
3,023
1,171
1,118
478
256
-642
Lợi nhuận ròng
8,733
3,951
2,724
1,597
461
3,126
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-55%
26%
-44%
-60%
-94%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
176.39
176.39
176.24
176.6
177.3
178.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-2%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
49.49
22.39
15.45
9.04
2.6
17.46
Tăng trưởng EPS
-55%
28%
-43%
-59%
-94%
-46%
Lưu thông tiền mặt tự do
-15,214
547
1,815
-24,139
6,563
3,728
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.7%
40.91%
43.37%
41.36%
58.32%
56.51%
Lợi nhuận hoạt động
6.15%
8.77%
6.25%
4.41%
4.16%
10.02%
Lợi nhuận gộp
4.34%
6.73%
4.95%
3.03%
1.33%
7.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.57%
0.93%
3.3%
-45.84%
18.99%
8.61%
EBITDA
29,256
9,724
7,851
6,340
5,341
8,806
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.56%
16.56%
14.29%
12.04%
15.45%
20.35%
D&A cho EBITDA
16,902
4,574
4,414
4,013
3,901
4,466
EBIT
12,354
5,150
3,437
2,327
1,440
4,340
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.15%
8.77%
6.25%
4.41%
4.16%
10.02%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.71%
22.86%
29.09%
23.03%
35.7%
-25.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Suny Cellular Communication Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Socionext Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCIXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Socionext Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Suny Cellular Communication Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Socionext Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Semiconductor Products, với doanh thu 146,578,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Socionext Inc, với doanh thu 84,073,000,000.
Suny Cellular Communication Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Socionext Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Suny Cellular Communication Ltd có nợ không?
không có, Socionext Inc có nợ là 0
Suny Cellular Communication Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Socionext Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành