Suny Cellular Communication Ltd. engages in the import and marketing of cellular phones. The firm focuses on the import, distribution and maintenance of Samsung mobile handsets, tablets, electronic spare parts and telecommunications accessories. The firm offers products to individual and business customers. Its distribution channels include retail stores and direct sales.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
987
1,057
853
953
914
905
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
24%
-10%
4%
1%
-24%
Chi phí doanh thu
867
935
755
816
778
811
Lợi nhuận gộp
119
121
98
136
136
94
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
71
69
66
68
59
46
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
71
69
66
41
61
48
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2
-2
-4
-25
-2
Lợi nhuận trước thuế
51
60
27
90
35
22
Chi phí thuế thu nhập
11
12
5
16
9
3
Lợi nhuận ròng
40
48
22
73
26
19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
118%
-70%
181%
37%
6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
201.27
217.23
217.23
217.23
217.23
217.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.18
0.22
0.1
0.33
0.12
0.08
Tăng trưởng EPS
1%
114.99%
-70%
175%
40%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
48
111
-78
52
92
117
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.05%
11.44%
11.48%
14.27%
14.87%
10.38%
Lợi nhuận hoạt động
4.86%
4.91%
3.63%
9.86%
8.09%
5.08%
Lợi nhuận gộp
4.05%
4.54%
2.57%
7.66%
2.84%
2.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.86%
10.5%
-9.14%
5.45%
10.06%
12.92%
EBITDA
61
66
45
107
84
56
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.18%
6.24%
5.27%
11.22%
9.19%
6.18%
D&A cho EBITDA
13
14
14
13
10
10
EBIT
48
52
31
94
74
46
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.86%
4.91%
3.63%
9.86%
8.09%
5.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.56%
20%
18.51%
17.77%
25.71%
13.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Suny Cellular Communication Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Suny Cellular Communication Ltd có tổng tài sản là $489, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Tỷ lệ tài chính chính của SCIXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Suny Cellular Communication Ltd là 2.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.86.
Doanh thu của Suny Cellular Communication Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Suny Cellular Communication Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cellular Phones, với doanh thu 636,110,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Suny Cellular Communication Ltd, với doanh thu 853,701,000.
Suny Cellular Communication Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Suny Cellular Communication Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Suny Cellular Communication Ltd có nợ không?
có, Suny Cellular Communication Ltd có nợ là 233
Suny Cellular Communication Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Suny Cellular Communication Ltd có tổng cộng 217.23 cổ phiếu đang lưu hành