S4 Capital Plc engages in the provision of digital advertising and marketing services. The firm operates through two segments: Marketing Services and Technology Services. Its Marketing Services segment includes creative content, campaigns, and assets at a global scale for paid, social and earned media - from digital platforms and apps to brand, full-service campaign management analytics, creative production and ad serving, platform and systems integration and transition, training and education. Its Technology Services segment includes digital transformation services, which deliver advanced digital product design, engineering services and delivery services. The Company’s customers are primarily businesses across technology, fast-moving consumer goods (FMCG) and media and entertainment. Monks.Flow is its Artificial Intelligence (AI) product solution that automates marketing workflows.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
786
848
1,011
1,069
686
342
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-45%
-16%
-5%
56%
101%
59%
Chi phí doanh thu
79
93
138
177
126
47
Lợi nhuận gộp
706
754
873
891
560
295
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
542
617
718
714
427
235
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
991
727
841
849
518
272
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-4
-10
-5
-3
Lợi nhuận trước thuế
-338
-330
-13
-159
-55
3
Chi phí thuế thu nhập
-23
-24
0
0
1
7
Lợi nhuận ròng
-315
-306
-14
-159
-56
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,025%
2,086%
-91%
184%
1,767%
-70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
674.18
671.95
639.21
590.66
551.8
493.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
5%
8%
7%
12%
34%
EPS (Làm loãng)
-0.46
-0.45
-0.02
-0.27
-0.1
-0.01
Tăng trưởng EPS
1,006%
1,939%
-92%
170%
900%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
86
75
-18
60
39
54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
89.82%
88.91%
86.35%
83.34%
81.63%
86.25%
Lợi nhuận hoạt động
-36.13%
3.18%
3.06%
3.92%
5.97%
6.43%
Lợi nhuận gộp
-40.07%
-36.08%
-1.38%
-14.87%
-8.16%
-0.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.94%
8.84%
-1.78%
5.61%
5.68%
15.78%
EBITDA
85
400
108
125
97
59
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.81%
47.16%
10.68%
11.69%
14.13%
17.25%
D&A cho EBITDA
369
373
77
83
56
37
EBIT
-284
27
31
42
41
22
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-36.13%
3.18%
3.06%
3.92%
5.97%
6.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.8%
7.27%
0%
0%
-1.81%
233.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của S4 Capital plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), S4 Capital plc có tổng tài sản là $1,445, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-306
Tỷ lệ tài chính chính của SCPPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của S4 Capital plc là 1.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là -36.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.26.
Doanh thu của S4 Capital plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
S4 Capital plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Content, với doanh thu 577,585,627 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho S4 Capital plc, với doanh thu 650,120,850.
S4 Capital plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, S4 Capital plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-306
S4 Capital plc có nợ không?
có, S4 Capital plc có nợ là 867
S4 Capital plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
S4 Capital plc có tổng cộng 619.63 cổ phiếu đang lưu hành