SCSK Corp. engages in information technology (IT) services including IT infrastructure, application development, and business process outsourcing (BPO). The company is headquartered in Koto-Ku, Tokyo-To and currently employs 20,252 full-time employees. The Industrial IT segment provides various IT solutions to customers through the development, maintenance, and operation of mission-critical systems and other systems. The Financial IT Segment is mainly engaged in system development, maintenance, and operation for financial institutions such as banks and trust companies. The IT Solutions segment provides IT solutions such as application management outsourcing (AMO) services. The IT Platform segment develops and sells packaged software. The IT Management segment develops data centers netXDC. The Others segment develops software and manages system operations, sells system equipment, and provides consulting services and remote development.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,072,572
282,489
266,320
262,630
261,133
262,111
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
8%
1%
-2%
-8%
2%
Chi phí doanh thu
833,546
213,112
212,419
205,362
202,653
203,793
Lợi nhuận gộp
239,026
69,377
53,901
57,268
58,480
58,318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
175,378
44,865
42,183
43,772
44,558
45,262
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
175,379
44,865
42,182
43,774
44,558
45,261
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4,480
-1,387
-1,003
-1,267
-823
-335
Lợi nhuận trước thuế
66,536
24,955
16,379
14,456
10,746
10,053
Chi phí thuế thu nhập
20,065
5,454
5,442
5,536
3,633
3,811
Lợi nhuận ròng
45,448
19,194
10,622
8,640
6,992
6,099
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
51%
215%
-1%
105%
-24%
-320%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.68
94.68
94.68
94.68
94.68
94.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
480
202.71
112.18
91.25
73.84
64.41
Tăng trưởng EPS
51%
215%
-1%
105%
-24%
-320%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
29,972
--
1,043
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.28%
24.55%
20.23%
21.8%
22.39%
22.24%
Lợi nhuận hoạt động
5.93%
8.67%
4.4%
5.13%
5.33%
4.98%
Lợi nhuận gộp
4.23%
6.79%
3.98%
3.28%
2.67%
2.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
11.25%
--
0.39%
--
EBITDA
--
--
39,940
--
40,667
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
14.99%
--
15.57%
--
D&A cho EBITDA
--
--
28,221
--
26,745
--
EBIT
63,647
24,512
11,719
13,494
13,922
13,057
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.93%
8.67%
4.4%
5.13%
5.33%
4.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.15%
21.85%
33.22%
38.29%
33.8%
37.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SCSK Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DIC Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCSKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DIC Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SCSK Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DIC Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaging & Graphics, với doanh thu 569,763,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho DIC Corporation, với doanh thu 269,698,000,000.
SCSK Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DIC Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
SCSK Corporation có nợ không?
không có, DIC Corporation có nợ là 0
SCSK Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DIC Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành