Scott Technology Ltd. engages in the design, manufacture, sales and servicing of automated production lines. The Company’s principal activities are the design, manufacture, sales and servicing of automated and robotic production lines and processes for a wide variety of industries in New Zealand and abroad. The Company’s segments include New Zealand Manufacturing, Rocklabs Manufacturing, Australia Manufacturing, Americas Manufacturing, Europe Manufacturing, China Manufacturing. Its products and solutions include appliance automation, meat processing, mining, materials handling & logistics, industrial automation & manufacturing and automated guided vehicles. Its meat processing includes BladeStop, beef, lamb, poultry, grading, and back-end automation. The mining includes Rocklabs Crushers, Rocklabs Pulverisers, Rocklabs Dividers, Certified Reference Materials, and others. The appliance automation includes cooking systems, laundry systems, refrigeration, and water heating.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2026
08/31/2025
02/28/2025
08/31/2024
02/29/2024
Doanh thu
281
128
153
121
135
140
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
6%
13%
-14%
-4%
11%
Chi phí doanh thu
164
72
91
67
80
83
Lợi nhuận gộp
117
55
61
54
54
57
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
87
43
43
42
42
42
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
96
48
48
47
46
46
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
18
5
12
4
4
6
Chi phí thuế thu nhập
3
1
2
0
1
1
Lợi nhuận ròng
14
4
10
4
3
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
0%
233%
0%
-56.99%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
83.53
83.53
84
80.72
81.7
80.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
3%
0%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
0.17
0.05
0.11
0.05
0.04
0.05
Tăng trưởng EPS
79%
-4%
185%
-2%
-56%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
9
4
5
12
8
-12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.63%
42.96%
39.86%
44.62%
40%
40.71%
Lợi nhuận hoạt động
7.47%
5.46%
8.49%
5.78%
5.92%
7.14%
Lợi nhuận gộp
4.98%
3.12%
6.53%
3.3%
2.22%
2.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.2%
3.12%
3.26%
9.91%
5.92%
-8.57%
EBITDA
32
12
18
12
13
15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.38%
9.37%
11.76%
9.91%
9.62%
10.71%
D&A cho EBITDA
11
5
5
5
5
5
EBIT
21
7
13
7
8
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.47%
5.46%
8.49%
5.78%
5.92%
7.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.66%
20%
16.66%
0%
25%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Scott Technology Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Scott Technology Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Scott Technology Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Scott Technology Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Scott Technology Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Material Handling, với doanh thu 127,344,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Scott Technology Ltd, với doanh thu 117,758,000.
Scott Technology Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Scott Technology Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Scott Technology Ltd có nợ không?
không có, Scott Technology Ltd có nợ là 0
Scott Technology Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Scott Technology Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành