Scott Technology Ltd. engages in the design, manufacture, sales and servicing of automated production lines. The Company’s principal activities are the design, manufacture, sales and servicing of automated and robotic production lines and processes for a wide variety of industries in New Zealand and abroad. The Company’s segments include New Zealand Manufacturing, Rocklabs Manufacturing, Australia Manufacturing, Americas Manufacturing, Europe Manufacturing, China Manufacturing. Its products and solutions include appliance automation, meat processing, mining, materials handling & logistics, industrial automation & manufacturing and automated guided vehicles. Its meat processing includes BladeStop, beef, lamb, poultry, grading, and back-end automation. The mining includes Rocklabs Crushers, Rocklabs Pulverisers, Rocklabs Dividers, Certified Reference Materials, and others. The appliance automation includes cooking systems, laundry systems, refrigeration, and water heating.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
275
275
276
267
221
206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
3%
21%
7%
11%
Chi phí doanh thu
159
159
163
158
130
126
Lợi nhuận gộp
115
115
112
108
91
79
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
86
86
84
79
69
61
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
95
95
93
88
76
69
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
17
17
10
19
14
10
Chi phí thuế thu nhập
3
3
3
3
2
2
Lợi nhuận ròng
14
14
7
15
0
9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
100%
-53%
--
-100%
-153%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
84
82.36
81.21
80.3
79.32
78.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
1%
1%
1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.17
0.17
0.09
0.19
0
0.1
Tăng trưởng EPS
79%
80%
-50%
--
-100%
-149%
Lưu thông tiền mặt tự do
18
18
-4
14
-2
8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.81%
41.81%
40.57%
40.44%
41.17%
38.34%
Lợi nhuận hoạt động
7.27%
7.27%
6.52%
7.49%
6.78%
4.36%
Lợi nhuận gộp
5.09%
5.09%
2.53%
5.61%
0%
4.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.54%
6.54%
-1.44%
5.24%
-0.9%
3.88%
EBITDA
30
30
29
28
23
17
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.9%
10.9%
10.5%
10.48%
10.4%
8.25%
D&A cho EBITDA
10
10
11
8
8
8
EBIT
20
20
18
20
15
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.27%
7.27%
6.52%
7.49%
6.78%
4.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.64%
17.64%
30%
15.78%
14.28%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Scott Technology Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Scott Technology Limited có tổng tài sản là $269, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Tỷ lệ tài chính chính của SCTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Scott Technology Limited là 1.93, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.33.
Doanh thu của Scott Technology Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Scott Technology Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Material Handling, với doanh thu 127,344,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Scott Technology Limited, với doanh thu 117,758,000.
Scott Technology Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Scott Technology Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Scott Technology Limited có nợ không?
có, Scott Technology Limited có nợ là 139
Scott Technology Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Scott Technology Limited có tổng cộng 83.17 cổ phiếu đang lưu hành