Schweiter Technologies AG engages in the developing, manufacturing, and distributing composite materials. The company is headquartered in Steinhausen, Zug and currently employs 4,076 full-time employees. The company went IPO on 2000-06-02. The primary activities of the Company include but is not limited to the development, production and distribution of composites. The composites produced by the Company are paper and plastic sheets, lightweight boards and core materials based on balsa wood and PET foam. These materials are applicable in lightweight applications, primarily in the areas of visual communication, architecture, wind energy, industry, railway and bus construction and shipbuilding. The firm is active across markets in Europe, America and Asia-Pacific region
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
904
904
1,011
1,069
1,197
1,226
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-11%
-5%
-11%
-2%
6%
Chi phí doanh thu
462
598
680
740
857
821
Lợi nhuận gộp
442
306
330
329
339
405
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
204
238
269
244
259
262
Nghiên cứu và Phát triển
--
1
1
1
2
2
Chi phí hoạt động
411
277
308
280
297
295
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-3
2
-2
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
21
33
36
108
Chi phí thuế thu nhập
7
7
9
6
7
23
Lợi nhuận ròng
-9
-9
13
27
29
84
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-169%
-169%
-52%
-7%
-65%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.42
1.43
1.43
1.43
1.43
1.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-6.46
-6.42
9.28
19.27
20.32
58.94
Tăng trưởng EPS
-169%
-169%
-52%
-5%
-66%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
45
45
64
46
-2
40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.89%
33.84%
32.64%
30.77%
28.32%
33.03%
Lợi nhuận hoạt động
3.31%
3.09%
2.17%
4.49%
3.5%
8.89%
Lợi nhuận gộp
-0.99%
-0.99%
1.28%
2.52%
2.42%
6.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.97%
4.97%
6.33%
4.3%
-0.16%
3.26%
EBITDA
71
69
71
87
85
149
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.85%
7.63%
7.02%
8.13%
7.1%
12.15%
D&A cho EBITDA
41
41
49
39
43
40
EBIT
30
28
22
48
42
109
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.31%
3.09%
2.17%
4.49%
3.5%
8.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-350%
-350%
42.85%
18.18%
19.44%
21.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Schweiter Technologies AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Schweiter Technologies AG có tổng tài sản là $961, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-9
Tỷ lệ tài chính chính của SCWTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Schweiter Technologies AG là 3.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $631.54.
Doanh thu của Schweiter Technologies AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Schweiter Technologies AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là 3A Composites, với doanh thu 1,011,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Schweiter Technologies AG, với doanh thu 591,100,000.
Schweiter Technologies AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Schweiter Technologies AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-9
Schweiter Technologies AG có nợ không?
có, Schweiter Technologies AG có nợ là 307
Schweiter Technologies AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Schweiter Technologies AG có tổng cộng 1.43 cổ phiếu đang lưu hành