Seven Bank Ltd. engages in the business of commercial banking services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,396 full-time employees. The company went IPO on 2008-02-29. The firm operates its business through two business segments. Domestic Business segment is involved in the ATM platform business that installs ATMs at stores such as Seven-Eleven and Ito-Yokado, as well as at airports, stations, financial institution stores. The Segment also provides settlement account services including ordinary deposits, time deposits, loan services, overseas money transfer services, debit services, as well as the contract work from other financial institutions. The Overseas Business segment provides ATM services mainly in the United States and Indonesia. The firm also conducts investment advisory business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
12,573
7,220
5,353
5,713
5,309
6,312
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
26%
1%
-9%
-19%
-17%
Chi phí doanh thu
11,944
6,903
5,041
5,328
5,010
5,832
Lợi nhuận gộp
629
317
312
385
299
480
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
289
119
170
192
193
252
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
289
119
170
192
193
254
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
91
5
86
-103
506
82
Chi phí thuế thu nhập
182
80
102
35
58
37
Lợi nhuận ròng
-96
-78
-18
-111
484
45
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-126%
-30%
-104%
-347%
668%
-61%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
168.26
168.26
168.04
170.2
182
184.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-8%
-8%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.57
-0.44
-0.09
-0.65
2.65
0.24
Tăng trưởng EPS
-126%
-31%
-104%
-366%
679%
-61%
Lưu thông tiền mặt tự do
198
195
3
201
-193
146
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5%
4.39%
5.82%
6.73%
5.63%
7.6%
Lợi nhuận hoạt động
2.7%
2.74%
2.65%
3.37%
1.99%
3.58%
Lợi nhuận gộp
-0.76%
-1.08%
-0.33%
-1.94%
9.11%
0.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.57%
2.7%
0.05%
3.51%
-3.63%
2.31%
EBITDA
489
271
218
284
202
323
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.88%
3.75%
4.07%
4.97%
3.8%
5.11%
D&A cho EBITDA
149
73
76
91
96
97
EBIT
340
198
142
193
106
226
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.7%
2.74%
2.65%
3.37%
1.99%
3.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
200%
1,600%
118.6%
-33.98%
11.46%
45.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seven Bank Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Johnson Matthey Plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SEBNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Johnson Matthey Plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Seven Bank Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Johnson Matthey Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Platinum Group Metal Services, với doanh thu 6,869,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Johnson Matthey Plc, với doanh thu 4,096,000,000.
Seven Bank Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Johnson Matthey Plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Seven Bank Ltd có nợ không?
không có, Johnson Matthey Plc có nợ là 0
Seven Bank Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Johnson Matthey Plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành