Semperit AG Holding engages in the manufacture and trade of rubber products. The company is headquartered in Wien, Wien and currently employs 4,003 full-time employees. The firm is engaged in the development, production and marketing of polymer products for a wide range of industrial applications such as hydraulic and industrial hoses, conveyor belts, escalator handrails, building construction profiles, cable car rings as well as railway superstructure products and many others. Its product line are used in industries such as Agriculture, Bulk Transportation Systems, Construction Industry, Manufacturing Industry, Health Care, Shipping Industry, Packaging Industry, Renewable Energy & Power Generation, Automotive Industry, Steel Industry among others. The company has production facilities in over 16 countries on three continents, and maintains its own global distribution network with branches in Asia, Europe, the United States and Latin America.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
662
676
681
779
601
927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-1%
-13%
30%
-35%
10%
Chi phí doanh thu
506
496
507
592
469
631
Lợi nhuận gộp
156
180
174
187
131
296
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
40
41
37
35
36
Nghiên cứu và Phát triển
--
15
16
--
--
--
Chi phí hoạt động
126
147
139
123
108
128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
6
21
25
51
15
229
Chi phí thuế thu nhập
6
10
0
13
11
34
Lợi nhuận ròng
0
11
-16
-5
246
186
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-169%
220%
-102%
32%
-465%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.58
20.57
20.57
20.57
20.57
20.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.55
-0.81
-0.26
11.98
9.05
Tăng trưởng EPS
-96%
-168%
212%
-102%
32%
-462%
Lưu thông tiền mặt tự do
39
29
10
-8
241
166
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.56%
26.62%
25.55%
24%
21.79%
31.93%
Lợi nhuận hoạt động
4.38%
4.88%
5.13%
8.08%
3.82%
18.01%
Lợi nhuận gộp
0%
1.62%
-2.34%
-0.64%
40.93%
20.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.89%
4.28%
1.46%
-1.02%
40.09%
17.9%
EBITDA
78
85
70
127
69
204
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.78%
12.57%
10.27%
16.3%
11.48%
22%
D&A cho EBITDA
49
52
35
64
46
37
EBIT
29
33
35
63
23
167
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.38%
4.88%
5.13%
8.08%
3.82%
18.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
100%
47.61%
0%
25.49%
73.33%
14.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Semperit Aktiengesellschaft Holding là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Semperit Aktiengesellschaft Holding có tổng tài sản là $912, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11
Tỷ lệ tài chính chính của SEIGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Semperit Aktiengesellschaft Holding là 1.89, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.85.
Doanh thu của Semperit Aktiengesellschaft Holding được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Semperit Aktiengesellschaft Holding lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Shack Sales, với doanh thu 1,391,166,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Semperit Aktiengesellschaft Holding, với doanh thu 1,407,094,000.
Semperit Aktiengesellschaft Holding có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Semperit Aktiengesellschaft Holding có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11
Semperit Aktiengesellschaft Holding có nợ không?
có, Semperit Aktiengesellschaft Holding có nợ là 482
Semperit Aktiengesellschaft Holding có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Semperit Aktiengesellschaft Holding có tổng cộng 20.57 cổ phiếu đang lưu hành