SG Holdings Co., Ltd. engages in the management strategies and administration of its group companies with interests in delivery services. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 58,271 full-time employees. The company went IPO on 2017-12-13. The firm operates in three business segments. The Delivery segment provides hikyaku express courier, hikyaku large size courier service, mail service, specified letter service, art transport, delivery agent and food delivery. The Logistics segment provides distribution processing, logistics system construction, inventory storage and delivery management, international courier service and international air and sea transportation. The Real Estate segment provides real estate leasing and management, real estate development, asset management. The firm is also engaged in the transportation non-life insurance agency business, the sale of truck fuel, maintenance and sale of transportation vehicles, development and operation of logistics systems, provision of cash-on-delivery services for courier services, and the provision of human resources centered on work outsourcing in logistics facilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,644,762
414,740
447,440
415,178
367,404
360,410
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
15%
9%
11%
10%
12%
Chi phí doanh thu
1,454,871
369,340
387,144
367,821
330,566
329,077
Lợi nhuận gộp
189,891
45,400
60,296
47,357
36,838
31,333
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
99,643
27,687
26,308
26,265
19,383
20,141
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
99,644
27,688
26,307
26,265
19,384
20,141
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,673
1,696
1,437
127
413
255
Lợi nhuận trước thuế
91,809
21,307
32,635
20,072
17,795
10,799
Chi phí thuế thu nhập
32,273
6,577
11,311
6,868
7,517
4,024
Lợi nhuận ròng
59,066
14,580
21,244
13,092
10,150
6,728
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
117%
-18%
0%
-18%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
596.82
596.82
600.39
601.35
608.07
625.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-4%
-4%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
98.96
24.42
35.38
21.77
16.69
10.75
Tăng trưởng EPS
7%
127%
-15%
4%
-16%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
40,932
20,071
--
20,861
--
30,405
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.54%
10.94%
13.47%
11.4%
10.02%
8.69%
Lợi nhuận hoạt động
5.48%
4.27%
7.59%
5.08%
4.75%
3.1%
Lợi nhuận gộp
3.59%
3.51%
4.74%
3.15%
2.76%
1.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.48%
4.83%
--
5.02%
--
8.43%
EBITDA
145,985
46,955
--
47,587
--
35,945
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.87%
11.32%
--
11.46%
--
9.97%
D&A cho EBITDA
55,738
29,243
--
26,495
--
24,753
EBIT
90,247
17,712
33,989
21,092
17,454
11,192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.48%
4.27%
7.59%
5.08%
4.75%
3.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.15%
30.86%
34.65%
34.21%
42.24%
37.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SG Holdings Co.,Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SG Holdings Co.,Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SGHHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SG Holdings Co.,Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SG Holdings Co.,Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SG Holdings Co.,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Delivery, với doanh thu 1,021,137,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho SG Holdings Co.,Ltd., với doanh thu 1,219,886,000,000.
SG Holdings Co.,Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SG Holdings Co.,Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
SG Holdings Co.,Ltd. có nợ không?
không có, SG Holdings Co.,Ltd. có nợ là 0
SG Holdings Co.,Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SG Holdings Co.,Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành