Somnigroup International, Inc. engages in developing, manufacturing, marketing, and distributing bedding products. The company is headquartered in Lexington, Kentucky. The company went IPO on 2003-12-18. The firm is engaged in the business of designing, manufacturing, distributing and retailing. Its portfolio of product brands includes various brands, including Tempur-Pedic, Sealy and Stearns & Foster. Its portfolio of retail brands includes Mattress Firm Dreams, Tempur-Pedic retail stores, SOVA and a variety of other retail brands internationally, which operate in various countries. The firm operates in three segments: Tempur Sealy North America, Tempur Sealy International and Mattress Firm. The company distributes through two channels in each operating business segment: Wholesale and Direct. Its Wholesale channel consists of third-party retailers, including third-party distribution, hospitality and healthcare. Its Direct channel includes Company-owned stores, online and call centers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,476
7,476
4,930
4,925
4,921
4,930
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
52%
52%
0%
0%
0%
34%
Chi phí doanh thu
3,948
3,948
2,741
2,786
2,860
2,772
Lợi nhuận gộp
3,528
3,528
2,189
2,138
2,060
2,158
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,434
2,395
1,527
1,504
1,345
1,233
Nghiên cứu và Phát triển
--
32
30
30
29
27
Chi phí hoạt động
2,434
2,434
1,564
1,544
1,390
1,277
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-6
-6
4
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
481
481
504
474
577
824
Chi phí thuế thu nhập
95
95
118
103
119
198
Lợi nhuận ròng
384
384
384
368
455
624
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
4%
-19%
-27%
79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
213.1
209.2
178.2
177.3
180.3
204.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
19%
17%
1%
-2%
-12%
-4%
EPS (Làm loãng)
1.79
1.83
2.15
2.07
2.52
3.06
Tăng trưởng EPS
-17%
-15%
4%
-18%
-17%
87%
Lưu thông tiền mặt tự do
633
633
569
384
72
598
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.19%
47.19%
44.4%
43.41%
41.86%
43.77%
Lợi nhuận hoạt động
14.63%
14.63%
12.65%
12.06%
13.61%
17.87%
Lợi nhuận gộp
5.13%
5.13%
7.78%
7.47%
9.24%
12.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.46%
8.46%
11.54%
7.79%
1.46%
12.12%
EBITDA
1,343
1,100
630
603
685
897
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.96%
14.71%
12.77%
12.24%
13.91%
18.19%
D&A cho EBITDA
249
6
6
9
15
16
EBIT
1,094
1,094
624
594
670
881
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.63%
14.63%
12.65%
12.06%
13.61%
17.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.75%
19.75%
23.41%
21.72%
20.62%
24.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Somnigroup International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Somnigroup International Inc có tổng tài sản là $11,600, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $384
Tỷ lệ tài chính chính của SGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Somnigroup International Inc là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $35.73.
Doanh thu của Somnigroup International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Somnigroup International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Distribution Management Solutions, với doanh thu 173,678,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho Somnigroup International Inc, với doanh thu 211,442,000.
Somnigroup International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Somnigroup International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $384
Somnigroup International Inc có nợ không?
có, Somnigroup International Inc có nợ là 8,492
Somnigroup International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Somnigroup International Inc có tổng cộng 209.9 cổ phiếu đang lưu hành