Strauss Group Ltd. engages in the development, manufacturing, marketing, and sale of a variety of branded food and beverage products. The firm are a group of industrial and commercial companies engaged mainly in the development, manufacture, sale and marketing of a variety of branded food and beverage products and servicing and sale of water filtration, purification and carbonation systems. The activity of the Company is divided into: Strauss Israel, which comprises two business segments Health & Wellness and Fun & Indulgence; Strauss Coffee, which comprises two segments: Israel Coffee which includes the coffee company's headquarters and the International Coffee operation; the International Dips & Spreads segment; the Strauss Water segment; and other activities as the Other Operations segment, which includes, among others, Strauss Group’s FoodTech incubator, The Kitchen Hub, and other Group Headquarters activities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,605
7,089
6,795
6,105
6,074
5,873
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
4%
11%
1%
3%
3%
Chi phí doanh thu
5,176
4,701
4,352
4,129
3,652
3,485
Lợi nhuận gộp
2,429
2,388
2,443
1,976
2,422
2,388
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,871
1,726
1,693
1,637
1,639
1,598
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,409
1,447
1,863
1,782
1,766
1,738
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
-30
Lợi nhuận trước thuế
1,075
916
721
151
836
748
Chi phí thuế thu nhập
305
205
167
34
156
149
Lợi nhuận ròng
669
624
488
64
609
533
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
99%
28%
663%
-89%
14%
-1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.51
116.5
116.5
116.36
116.89
117.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
5.75
5.35
4.18
0.55
5.21
4.55
Tăng trưởng EPS
100%
28%
662%
-89%
15%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-213
14
192
-73
586
371
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.93%
33.68%
35.95%
32.36%
39.87%
40.66%
Lợi nhuận hoạt động
13.41%
13.27%
8.53%
3.17%
10.8%
11.06%
Lợi nhuận gộp
8.79%
8.8%
7.18%
1.04%
10.02%
9.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.8%
0.19%
2.82%
-1.19%
9.64%
6.31%
EBITDA
1,364
1,291
912
501
935
934
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.93%
18.21%
13.42%
8.2%
15.39%
15.9%
D&A cho EBITDA
344
350
332
307
279
284
EBIT
1,020
941
580
194
656
650
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.41%
13.27%
8.53%
3.17%
10.8%
11.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.37%
22.37%
23.16%
22.51%
18.66%
19.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Strauss Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Strauss Group Ltd có tổng tài sản là $8,959, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $624
Tỷ lệ tài chính chính của SGLJF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Strauss Group Ltd là 1.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $60.84.
Doanh thu của Strauss Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Strauss Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là International Coffee, với doanh thu 4,361,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Strauss Group Ltd, với doanh thu 5,303,000,000.
Strauss Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Strauss Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $624
Strauss Group Ltd có nợ không?
có, Strauss Group Ltd có nợ là 5,680
Strauss Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Strauss Group Ltd có tổng cộng 116.56 cổ phiếu đang lưu hành