Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of industrial chemicals. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The firm operates through four business segments. The Life Environment Materials segment is engaged in the provision of polyvinyl chloride resin, caustic soda, methanol, chloromethane, and poval. The Electronic Materials segment is engaged in the provision of semiconductor silicon, rare earth magnets (for electronics industry and general use), semiconductor encapsulants, packaging materials for light-emitting diodes (LEDs), photoresists, mask blanks, and synthetic quartz products. The Performance Materials segment is engaged in the provision of silicones, cellulose derivatives, metallic silicon, synthetic sex pheromones, polyvinyl chloride-vinyl acetate copolymer resins, liquid fluoroelastomers, and pellicles. The Processing, Trading, and Technical Services segment is engaged in provision of resin processing products, technology and plant exports, product imports and exports, and engineering.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
2,607,844
662,424
639,969
649,478
655,973
628,549
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
5%
1%
-2%
-2%
5%
Chi phí doanh thu
1,723,049
432,591
438,581
425,814
426,063
402,717
Lợi nhuận gộp
884,795
229,833
201,388
223,664
229,910
225,832
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
242,595
56,034
64,208
59,574
62,779
59,027
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
256,811
56,035
64,210
59,573
62,778
59,029
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18,125
3,540
1,937
9,209
3,439
2,121
Lợi nhuận trước thuế
718,343
194,401
140,570
190,913
192,459
184,546
Chi phí thuế thu nhập
209,611
57,296
43,220
56,380
52,715
49,883
Lợi nhuận ròng
478,860
130,829
90,139
126,476
131,416
126,428
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
3%
-11%
-9%
-12%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,862.59
1,862.59
1,864.16
1,876.04
1,873.67
1,902.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-5%
-5%
-6%
-5%
EPS (Làm loãng)
257.09
70.24
48.35
67.41
70.13
66.45
Tăng trưởng EPS
-5%
6%
-6%
-3%
-7%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
223,556
--
133,146
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.92%
34.69%
31.46%
34.43%
35.04%
35.92%
Lợi nhuận hoạt động
24.08%
26.23%
21.43%
25.26%
25.47%
26.53%
Lợi nhuận gộp
18.36%
19.75%
14.08%
19.47%
20.03%
20.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
34.93%
--
20.29%
--
EBITDA
--
--
263,839
--
283,444
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
41.22%
--
43.2%
--
D&A cho EBITDA
--
--
126,661
--
116,312
--
EBIT
627,984
173,798
137,178
164,091
167,132
166,803
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.08%
26.23%
21.43%
25.26%
25.47%
26.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.17%
29.47%
30.74%
29.53%
27.39%
27.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SHECF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Shin-Etsu Chemical Co., Ltd., với doanh thu 549,900,000,000.
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có nợ không?
không có, Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có nợ là 0
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành