Shinhan Financial Group Co Ltd có cổ tức hàng năm là 2,651.2396 mỗi cổ phiếu, với tỷ suất là 0.00%. Cổ tức được trả hàng quý và ngày ex-dividend cuối cùng là Aug 1, 2025.
Tỷ suất cổ tức
Cổ tức hàng năm
Ngày không hưởng quyền
0.00%
$2,651.2396
Aug 1, 2025
Tần suất thanh toán
Tỷ lệ chi trả cổ tức
Hàng quý
0.00%
Lịch sử cổ tức
Ngày không hưởng quyền
Số tiền mặt
Ngày ghi nhận
Ngày thanh toán
Aug 1, 2025
$0.4103
Aug 1, 2025
Sep 8, 2025
May 2, 2025
$0.4141
May 2, 2025
Jun 6, 2025
Feb 21, 2025
$0.3747
Feb 21, 2025
Apr 11, 2025
Sep 30, 2024
$0.3887
Sep 30, 2024
Nov 15, 2024
Jun 28, 2024
$0.392
Jun 28, 2024
Aug 16, 2024
Mar 27, 2024
$0.3944
Mar 28, 2024
May 17, 2024
Biểu đồ cổ tức
SHG Cổ tức
SHG Tăng trưởng cổ tức (theo năm)
Follow-Up Questions
Cổ tức hiện tại được trả bởi Shinhan Financial Group Co Ltd và cổ tức hàng năm là bao nhiêu?
Cổ tức hiện tại được trả bởi Shinhan Financial Group Co Ltd là $0.4103. Cổ tức hàng năm cho Shinhan Financial Group Co Ltd là $2,651.2396
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Shinhan Financial Group Co Ltd là bao nhiêu?
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Shinhan Financial Group Co Ltd là 0.00%
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của SHG là khi nào?
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của Shinhan Financial Group Co Ltd là Aug 1, 2025.
Shinhan Financial Group Co Ltd trả cổ tức bao lâu một lần?
Hàng quý. Lần cuối cùng Shinhan Financial Group Co Ltd trả cổ tức là vào Sep 8, 2025
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$66.65
Giá mở cửa
$64.61
Phạm vi ngày
$64.44 - $66.73
Phạm vi 52 tuần
$40.02 - $73.4
Khối lượng
431.9K
Khối lượng trung bình
301.2K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
6.66
Vốn hóa thị trường
$31.1B
Shinhan Financial Group Co Ltd là gì?
Shinhan Financial Group Co., Ltd. engages in the provision of management and financial support services to its subsidiaries. The company is headquartered in Seoul, Seoul. The company went IPO on 2001-09-10. The firm operates its business through six segments. The Banking segment engages in lending, deposit-taking, and other related businesses. The Credit Card segment engages in businesses such as credit card issuance, long-term and short-term card loans, installment financing, as well as leasing. The Insurance segment engages in life insurance and non-life insurance businesses. The Securities segment engages in trading of securities, brokerage, underwriting, and other related businesses. The Specialized Lending segment engages in facility leasing, financing for new technology businesses, and other related businesses. The Other segment engages in asset management, savings banking, real estate trust, system development and supply, general administrative management of collective investments, real estate, trust business, as well as collective investment business.