Sixt SE is a holding company, which engages in the provision of mobility services. The company is headquartered in Pullach, Bayern and currently employs 8,923 full-time employees. The company went IPO on 2008-02-25. The firm through its products SIXT rent, SIXT share, SIXT ride and SIXT+ offers a range of mobility services in the areas of car and commercial vehicle rental, car sharing, ride services and car subscriptions. SIXT App (application) provides customers digital access to approximately 240,000 vehicles and around 1.5 million connected drivers in over 100 countries worldwide. The firm also operates a network of partner companies with other mobility providers, airlines and hotel chains.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,548
4,283
4,002
3,620
3,066
2,282
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
89%
7%
11%
18%
34%
49%
Chi phí doanh thu
1,797
1,033
916
792
629
506
Lợi nhuận gộp
5,750
3,249
3,085
2,828
2,436
1,775
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,133
726
1,682
1,539
1,352
973
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,751
2,706
2,590
2,243
1,850
1,306
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
2
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
748
400
335
464
550
442
Chi phí thuế thu nhập
215
114
91
129
164
129
Lợi nhuận ròng
533
285
243
335
385
313
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
119%
17%
-27%
-13%
23%
-1,048%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.94
46.94
46.94
46.94
46.94
46.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
11.35
6.08
5.19
7.13
8.21
6.67
Tăng trưởng EPS
118%
17%
-27%
-13%
23%
-1,053%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
989
-151
-308
44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.17%
75.85%
77.08%
78.12%
79.45%
77.78%
Lợi nhuận hoạt động
13.22%
12.67%
12.36%
16.13%
19.08%
20.55%
Lợi nhuận gộp
7.06%
6.65%
6.07%
9.25%
12.55%
13.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
24.71%
-4.17%
-10.04%
1.92%
EBITDA
2,058
1,412
1,471
1,335
1,131
839
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.26%
32.96%
36.75%
36.87%
36.88%
36.76%
D&A cho EBITDA
1,060
869
976
751
546
370
EBIT
998
543
495
584
585
469
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.22%
12.67%
12.36%
16.13%
19.08%
20.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.74%
28.49%
27.16%
27.8%
29.81%
29.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sixt SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sixt SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $285
Tỷ lệ tài chính chính của SIXGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sixt SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $91.23.
Doanh thu của Sixt SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sixt SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobility, với doanh thu 3,612,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Sixt SE, với doanh thu 1,082,000,000.
Sixt SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sixt SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $285