Sanki Engineering Co., Ltd. engages in the provision of building construction and engineering services. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,653 full-time employees. The company operates through four business segments. The Building Equipment Business segment is involved in general building equipment business including building air conditioners and sanitation, industrial air conditioners mainly for factories, electrical equipment, facility systems, and others. The Machinery Systems Business segment manufactures and sells conveying systems and conveying equipment. The Environmental Systems Business segment is involved in water supply and sewerage facilities and waste treatment facilities. The Real Estate Business segment rents and manages owned real estate. The company also engages in insurance agency, leasing, and temporary staffing businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
247,243
253,136
221,920
190,865
193,189
190,067
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
14%
16%
-1%
2%
-8%
Chi phí doanh thu
196,753
205,640
187,278
163,853
162,965
161,313
Lợi nhuận gộp
50,490
47,496
34,642
27,012
30,224
28,754
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27,789
24,447
21,905
20,724
20,141
20,176
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27,790
25,603
23,056
21,603
21,112
21,256
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
69
511
515
290
243
271
Lợi nhuận trước thuế
27,488
23,225
13,157
6,935
9,514
7,797
Chi phí thuế thu nhập
7,400
6,022
4,206
2,185
3,024
1,895
Lợi nhuận ròng
20,088
17,203
8,951
4,750
6,489
5,901
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
41%
92%
88%
-27%
10%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.29
52.88
54.24
55.55
56.65
57.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
391.58
325.32
165.02
85.49
114.54
102.6
Tăng trưởng EPS
45%
97%
93%
-25%
12%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,326
28,607
-373
-12,954
17,403
-2,070
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.42%
18.76%
15.61%
14.15%
15.64%
15.12%
Lợi nhuận hoạt động
9.18%
8.64%
5.22%
2.83%
4.71%
3.94%
Lợi nhuận gộp
8.12%
6.79%
4.03%
2.48%
3.35%
3.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.41%
11.3%
-0.16%
-6.78%
9%
-1.08%
EBITDA
24,703
23,048
12,736
6,288
10,081
8,577
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.99%
9.1%
5.73%
3.29%
5.21%
4.51%
D&A cho EBITDA
2,003
1,155
1,150
879
969
1,079
EBIT
22,700
21,893
11,586
5,409
9,112
7,498
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.18%
8.64%
5.22%
2.83%
4.71%
3.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.92%
25.92%
31.96%
31.5%
31.78%
24.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sanki Engineering Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sanki Engineering Co Ltd có tổng tài sản là $200,839, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17,203
Tỷ lệ tài chính chính của SKIGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sanki Engineering Co Ltd là 2.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,786.97.
Doanh thu của Sanki Engineering Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sanki Engineering Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Building Equipment, với doanh thu 208,262,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sanki Engineering Co Ltd, với doanh thu 253,136,000,000.
Sanki Engineering Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sanki Engineering Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17,203
Sanki Engineering Co Ltd có nợ không?
có, Sanki Engineering Co Ltd có nợ là 94,459
Sanki Engineering Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sanki Engineering Co Ltd có tổng cộng 51.77 cổ phiếu đang lưu hành