Seatrium Ltd. is an investment holding company, which engages in the provision of management services. The company employs 23,829 full-time employees The business activities of the Company and its subsidiaries include the provision of engineering solutions to the global offshore, marine, and energy industries. The firm has two reportable segments, namely Rigs & floaters, repairs & upgrades, offshore platforms and specialised shipbuilding segment and Ship chartering segment. Its key business sectors include Oil & Gas Newbuilds and Conversions, Offshore Renewables, Repairs & Upgrades, and New Energies. The company operates shipyards, engineering & technology centers and facilities in various countries such as Singapore, Brazil, China, India, Indonesia, and other countries. Its subsidiaries include Gravifloat AS, Jurong Shipyard Pte Ltd, PPL Shipyard Pte Ltd, Jurong Shipbuilders Private Limited, Seatrium (SG) Pte. Ltd., Seatrium Financial Services Pte. Ltd., SML Shipyard Pte Ltd, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,471
11,471
9,230
7,291
1,947
1,862
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
27%
274%
5%
23%
Chi phí doanh thu
10,624
10,624
8,940
7,500
2,079
2,944
Lợi nhuận gộp
847
847
290
-209
-132
-1,082
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
332
332
320
348
110
89
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
358
358
54
1,346
74
141
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-35
-35
25
-113
-19
-12
Lợi nhuận trước thuế
456
456
190
-2,015
-239
-1,254
Chi phí thuế thu nhập
136
136
34
13
25
-79
Lợi nhuận ròng
323
323
156
-2,016
-261
-1,170
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
107%
107%
-108%
672%
-78%
101%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,420.85
3,417.32
3,405.04
3,113.7
1,569.45
901.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
9%
98%
74%
193%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.09
0.04
-0.65
-0.17
-1.3
Tăng trưởng EPS
105%
105%
-107%
282%
-87%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
19
-4
484
1,010
-637
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.38%
7.38%
3.14%
-2.86%
-6.77%
-58.1%
Lợi nhuận hoạt động
4.26%
4.26%
2.54%
-21.32%
-10.58%
-65.73%
Lợi nhuận gộp
2.81%
2.81%
1.69%
-27.65%
-13.4%
-62.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.16%
0.16%
-0.04%
6.63%
51.87%
-34.21%
EBITDA
837
837
649
-1,099
-7
-1,028
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.29%
7.29%
7.03%
-15.07%
-0.35%
-55.2%
D&A cho EBITDA
348
348
414
456
199
196
EBIT
489
489
235
-1,555
-206
-1,224
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.26%
4.26%
2.54%
-21.32%
-10.58%
-65.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.82%
29.82%
17.89%
-0.64%
-10.46%
6.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seatrium Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seatrium Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $323
Tỷ lệ tài chính chính của SMBMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seatrium Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.35.
Doanh thu của Seatrium Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seatrium Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rigs & Floaters, Repairs & Upgrades, Offshore Platforms, and Specialised Shipbuilding, với doanh thu 7,257,677,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Seatrium Limited, với doanh thu 3,803,778,000.
Seatrium Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seatrium Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $323
Seatrium Limited có nợ không?
không có, Seatrium Limited có nợ là 0
Seatrium Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seatrium Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành