Siemens Energy AG engages in the provision of energy technology solutions. The company is headquartered in Muenchen, Bayern and currently employs 103,000 full-time employees. The company went IPO on 2020-09-28. The firm is engaged in energy technology. The company has four Business Areas: Gas Services (GS), Grid Technologies (GT), Transformation of Industry (TI) and Siemens Gamesa (SG). Gas Services provides activities relating to gas and steam turbines such as producing new gas and steam turbines. Grid Technologies demand growth of electricity, electrification, decarbonization, and digitalization which includes high-voltage direct current (HVDC) transmission systems, grid connections for offshore wind farms and many more. The Transformation of Industry focuses on reducing energy consumption and greenhouse gas emissions in industrial processes. Siemens Gamesa offers the design, engineering, manufacturing, and installation of products. The firm also provides services including management, operation and maintenance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
39,810
39,077
34,465
31,119
29,005
28,482
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
13%
11%
7%
2%
4%
Chi phí doanh thu
32,538
32,498
29,962
30,366
25,665
25,066
Lợi nhuận gộp
7,272
6,579
4,503
753
3,340
3,416
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,547
3,492
3,388
2,996
2,778
2,682
Nghiên cứu và Phát triển
1,139
1,210
1,209
1,123
1,078
1,155
Chi phí hoạt động
5,158
5,010
4,589
4,093
4,018
3,826
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
37
92
-175
10
63
-27
Lợi nhuận trước thuế
2,755
2,213
1,821
-3,387
-603
-465
Chi phí thuế thu nhập
573
527
487
1,202
108
95
Lợi nhuận ròng
1,893
1,414
1,184
-4,532
-467
-453
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,220%
19%
-126%
869.99%
3%
-72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
856.98
883.22
874.68
828.51
718.46
714.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
6%
15%
1%
-2%
EPS (Làm loãng)
2.2
1.6
1.35
-5.47
-0.65
-0.63
Tăng trưởng EPS
-1,215%
18%
-125%
742%
3%
-71%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,387
4,010
1,375
395
1,060
959
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.26%
16.83%
13.06%
2.41%
11.51%
11.99%
Lợi nhuận hoạt động
5.31%
4.01%
-0.24%
-10.73%
-2.33%
-1.43%
Lợi nhuận gộp
4.75%
3.61%
3.43%
-14.56%
-1.61%
-1.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.53%
10.26%
3.98%
1.26%
3.65%
3.36%
EBITDA
3,903
3,350
1,425
-1,825
955
1,053
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.8%
8.57%
4.13%
-5.86%
3.29%
3.69%
D&A cho EBITDA
1,789
1,781
1,511
1,515
1,633
1,463
EBIT
2,114
1,569
-86
-3,340
-678
-410
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.31%
4.01%
-0.24%
-10.73%
-2.33%
-1.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.79%
23.81%
26.74%
-35.48%
-17.91%
-20.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Siemens Energy AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Siemens Energy AG có tổng tài sản là $56,637, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,414
Tỷ lệ tài chính chính của SMEGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Siemens Energy AG là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $44.24.
Doanh thu của Siemens Energy AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Siemens Energy AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas Services, với doanh thu 10,545,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe, Commonwealth of Independent States, Middle East, Africa là thị trường chính cho Siemens Energy AG, với doanh thu 14,943,000,000.
Siemens Energy AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Siemens Energy AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,414
Siemens Energy AG có nợ không?
có, Siemens Energy AG có nợ là 46,337
Siemens Energy AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Siemens Energy AG có tổng cộng 855.34 cổ phiếu đang lưu hành