Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
7,652
7,523
7,223
6,658
9,274
5,925
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
4%
8%
-28%
56.99%
21%
Chi phí doanh thu
6,643
6,606
6,383
5,832
8,027
4,995
Lợi nhuận gộp
1,009
917
839
825
1,247
930
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
93
89
96
94
102
79
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
988
901
929
799
912
817
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
17
13
12
27
10
Lợi nhuận trước thuế
-21
34
77
280
757
302
Chi phí thuế thu nhập
36
32
76
83
158
73
Lợi nhuận ròng
-58
-19
-57
181
599
229
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-67%
-131%
-70%
162%
-186%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
192.73
192.87
193.19
193.31
202.75
203.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
-5%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.3
-0.09
-0.29
0.93
2.95
1.12
Tăng trưởng EPS
-48%
-69%
-131%
-69%
162%
-186%
Lưu thông tiền mặt tự do
-72
103
-11
218
273
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.18%
12.18%
11.61%
12.39%
13.44%
15.69%
Lợi nhuận hoạt động
0.26%
0.19%
-1.24%
0.37%
3.6%
1.9%
Lợi nhuận gộp
-0.75%
-0.25%
-0.78%
2.71%
6.45%
3.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.94%
1.36%
-0.15%
3.27%
2.94%
0%
EBITDA
275
270
141
218
536
306
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.59%
3.58%
1.95%
3.27%
5.77%
5.16%
D&A cho EBITDA
255
255
231
193
202
193
EBIT
20
15
-90
25
334
113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.26%
0.19%
-1.24%
0.37%
3.6%
1.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-171.42%
94.11%
98.7%
29.64%
20.87%
24.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sims Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sims Limited có tổng tài sản là $4,446, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Tỷ lệ tài chính chính của SMUPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sims Limited là 2.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $39.
Doanh thu của Sims Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sims Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ferrous Secondary Recycling, với doanh thu 4,882,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Sims Limited, với doanh thu 1,859,000,000.
Sims Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sims Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Sims Limited có nợ không?
có, Sims Limited có nợ là 1,859
Sims Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sims Limited có tổng cộng 192.42 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15
Giá mở cửa
$15
Phạm vi ngày
$15 - $15
Phạm vi 52 tuần
$7.83 - $15
Khối lượng
6.2K
Khối lượng trung bình
111
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
-0.21
Vốn hóa thị trường
$2.8B
SIMS LTD là gì?
Sims Ltd. engages in the recycling of metal and electronics. The company is headquartered in Mascot, New South Wales and currently employs 3,916 full-time employees. The company went IPO on 2005-10-21. Its activities include the buying, processing, and selling of ferrous and non-ferrous recycled metals, and the provision of environmentally responsible solutions for the recycling and repurposing of post-consumer electronic products and IT assets. The NAM segment comprises subsidiaries and joint ventures in the United States of America and Canada which perform ferrous and non-ferrous secondary recycling functions. The ANZ segment comprises subsidiaries in Australia, New Zealand and Papua New Guinea which perform ferrous and non-ferrous secondary recycling functions. The SAR comprises its investment in the SA Recycling joint venture in the United States of America. The SLS segment comprises subsidiaries which provide IT asset and cloud infrastructure reuse, redeployment and recycling in various countries. The GTO segment comprises its ferrous and non-ferrous marketing subsidiaries.