SAN-A CO., LTD. engages in retail distribution of home appliances, cosmetics, clothing, and food items. The company is headquartered in Ginowan-Shi, Okinawa-Ken and currently employs 1,819 full-time employees. The company went IPO on 2005-02-04. The company operates through two business segments. The Retail Business segment sells food products, clothing, and household goods, and provides dining out services. The Convenience Store (CVS) Business segment operates CVS Lawson franchise system and directly managed stores in Okinawa Prefecture. The company also engages in product delivery, inspection, pricing, and sorting business, and non-life insurance agency business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
242,992
237,156
227,580
213,521
204,354
202,766
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
7%
4%
1%
2%
Chi phí doanh thu
152,974
149,351
143,467
135,928
131,315
130,402
Lợi nhuận gộp
90,018
87,805
84,113
77,593
73,039
72,364
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
72,991
64,213
60,465
59,013
57,201
55,306
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
72,992
70,882
67,649
66,403
64,710
63,215
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
482
463
400
333
1,801
377
Lợi nhuận trước thuế
16,956
17,009
15,513
11,301
9,775
9,150
Chi phí thuế thu nhập
4,716
4,897
4,289
3,446
3,000
2,806
Lợi nhuận ròng
11,400
11,469
10,683
7,569
6,660
6,074
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
7%
41%
14%
10%
-21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
61.84
61.83
61.81
61.8
63.1
31.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
97%
0%
EPS (Làm loãng)
184.34
185.48
172.81
122.47
105.53
190.03
Tăng trưởng EPS
4%
7%
41%
16%
-44%
-21%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
8,736
18,110
9,810
-2,139
13,390
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.04%
37.02%
36.95%
36.33%
35.74%
35.68%
Lợi nhuận hoạt động
7%
7.13%
7.23%
5.24%
4.07%
4.51%
Lợi nhuận gộp
4.69%
4.83%
4.69%
3.54%
3.25%
2.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
3.68%
7.95%
4.59%
-1.04%
6.6%
EBITDA
--
23,592
23,648
18,580
15,839
17,058
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.94%
10.39%
8.7%
7.75%
8.41%
D&A cho EBITDA
--
6,669
7,184
7,390
7,510
7,909
EBIT
17,026
16,923
16,464
11,190
8,329
9,149
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7%
7.13%
7.23%
5.24%
4.07%
4.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.81%
28.79%
27.64%
30.49%
30.69%
30.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SAN-A CO.,LTD. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SAN-A CO.,LTD. có tổng tài sản là $191,224, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,469
Tỷ lệ tài chính chính của SNAAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SAN-A CO.,LTD. là 4.69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,835.4.
Doanh thu của SAN-A CO.,LTD. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SAN-A CO.,LTD. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 228,507,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho SAN-A CO.,LTD., với doanh thu 237,156,000,000.
SAN-A CO.,LTD. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SAN-A CO.,LTD. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,469
SAN-A CO.,LTD. có nợ không?
có, SAN-A CO.,LTD. có nợ là 40,716
SAN-A CO.,LTD. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SAN-A CO.,LTD. có tổng cộng 61.83 cổ phiếu đang lưu hành