Sun Country Airlines Holdings, Inc. engages in the provision of scheduled passenger service, charter air transportation and, cargo businesses. The company is headquartered in Minneapolis, Minnesota and currently employs 3,281 full-time employees. The company went IPO on 2021-03-17. The firm focuses on serving leisure and visiting friends and relatives (VFR) passengers, charter customers, and providing crew, maintenance, and insurance (CMI) service to Amazon.com Services, LLC (Amazon), with flights throughout the United States and to destinations in Canada, Mexico, Central America, and the Caribbean. Its Passenger segment consists of two businesses: Scheduled Service and Charter. These businesses both utilize the Company's passenger fleet. Its Cargo segment provides air cargo services. The company flies a single-family fleet of mid-life Boeing 737-NG aircraft. Its fleet consists of about 63 Boeing 737-NG aircraft. This includes 45 aircraft in the passenger fleet, 12 cargo operated aircraft through the A&R ATSA with Amazon, and six aircraft that are on lease to unaffiliated airlines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,126
1,126
1,075
1,049
894
623
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
2%
17%
44%
55%
Chi phí doanh thu
403
403
407
396
369
227
Lợi nhuận gộp
723
723
668
652
525
395
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
405
405
361
329
276
200
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
621
621
562
525
469
355
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-5
14
Lợi nhuận trước thuế
70
70
69
94
24
100
Chi phí thuế thu nhập
17
17
16
21
6
19
Lợi nhuận ròng
52
52
52
72
17
81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-28%
324%
-79%
-2,800%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.47
54.86
55.05
58.52
61
59.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
-6%
-4%
3%
4%
EPS (Làm loãng)
0.95
0.96
0.96
1.23
0.29
1.37
Tăng trưởng EPS
1%
0%
-22%
325%
-79%
-2,057%
Lưu thông tiền mặt tự do
83
83
117
-44
-60
35
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.2%
64.2%
62.13%
62.15%
58.72%
63.4%
Lợi nhuận hoạt động
9.05%
9.05%
9.76%
12.1%
6.15%
6.26%
Lợi nhuận gộp
4.61%
4.61%
4.83%
6.86%
1.9%
13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.37%
7.37%
10.88%
-4.19%
-6.71%
5.61%
EBITDA
200
200
201
216
122
94
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.76%
17.76%
18.69%
20.59%
13.64%
15.08%
D&A cho EBITDA
98
98
96
89
67
55
EBIT
102
102
105
127
55
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.05%
9.05%
9.76%
12.1%
6.15%
6.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.28%
24.28%
23.18%
22.34%
25%
19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sun Country Airlines Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sun Country Airlines Holdings Inc có tổng tài sản là $1,680, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Tỷ lệ tài chính chính của SNCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sun Country Airlines Holdings Inc là 1.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.52.
Doanh thu của Sun Country Airlines Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sun Country Airlines Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passenger, với doanh thu 968,565,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Sun Country Airlines Holdings Inc, với doanh thu 1,039,339,000.
Sun Country Airlines Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sun Country Airlines Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Sun Country Airlines Holdings Inc có nợ không?
có, Sun Country Airlines Holdings Inc có nợ là 1,055
Sun Country Airlines Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sun Country Airlines Holdings Inc có tổng cộng 53.22 cổ phiếu đang lưu hành